> > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Tbilisi

Tìm kiếm các chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Tbilisi, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Tbilisi dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Tbilisi

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Tbilisi. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air China
Từ 9.376 TWD
VietJet Air
Từ 11.057 TWD
Vietnam Airlines
Từ 11.350 TWD
Vietravel Airlines
Từ 11.497 TWD
Sun PhuQuoc Airways
Từ 11.781 TWD
Scoot
Từ 12.723 TWD
AirAsia Berhad (Malaysia)
Từ 13.192 TWD
China Eastern Airlines
Từ 14.035 TWD
Thai AirAsia
Từ 14.821 TWD
Thai Vietjet Air
Từ 15.119 TWD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Tbilisi: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Tbilisi

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Tbilisi và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. VJ1805

    19:10

    SGN

    5g 10ph

    Bay thẳng

    22:50

    AMD

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  2. 3L112

    06:25

    AMD

    3g

    Bay thẳng

    07:55

    AUH

    - M T W T F S
  3. 3L714

    09:05

    AUH

    4g 10ph

    Bay thẳng

    13:15

    TBS

    S M T W T F S
  4. CA7988

    02:30

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    06:10

    SZX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. CA3599

    10:45

    SZX

    5g 25ph

    Bay thẳng

    16:10

    URC

    S M T W T F S
  6. CA781

    19:00

    URC

    6g 5ph

    Bay thẳng

    21:05

    TBS

    - M T W - F -
  7. CA904

    05:10

    SGN

    5g

    Bay thẳng

    11:10

    PEK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  8. CA781

    12:45

    PEK

    4g 25ph

    Bay thẳng

    17:10

    URC

    - M - W - F -
  9. CA781

    19:00

    URC

    6g 5ph

    Bay thẳng

    21:05

    TBS

    - M T W - F -
  10. CA904

    05:10

    SGN

    5g

    Bay thẳng

    11:10

    PEK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  11. CA1253

    12:20

    PEK

    4g 35ph

    Bay thẳng

    16:55

    URC

    S M T W T F S
  12. CA781

    19:00

    URC

    6g 5ph

    Bay thẳng

    21:05

    TBS

    - M T W - F -
  13. AK525

    21:10

    SGN

    1g 55ph

    Bay thẳng

    00:05

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. G9803

    03:15

    KUL

    7g 5ph

    Bay thẳng

    06:20

    SHJ

    S M - W - - -
  15. G9296

    13:25

    SHJ

    3g 15ph

    Bay thẳng

    16:40

    TBS

    S M T W T F S
  16. VJ1805

    19:10

    SGN

    5g 10ph

    Bay thẳng

    22:50

    AMD

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  17. G9419

    05:05

    AMD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    06:25

    SHJ

    S M T W T F S
  18. G9296

    13:25

    SHJ

    3g 15ph

    Bay thẳng

    16:40

    TBS

    S M T W T F S
  19. CA408

    23:20

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    03:50

    CKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. CA4255

    08:45

    CKG

    4g 10ph

    Bay thẳng

    12:55

    URC

    - M T W T F S
  21. CA781

    19:00

    URC

    6g 5ph

    Bay thẳng

    21:05

    TBS

    - M T W - F -
  22. VN979

    18:00

    SGN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    21:35

    BOM

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  23. J2060

    02:25

    BOM

    5g 20ph

    Bay thẳng

    06:15

    GYD

    S M T W T F S
  24. J28225

    19:10

    GYD

    1g 10ph

    Bay thẳng

    20:20

    TBS

    S M T W T F S
  25. VJ1813

    10:25

    SGN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    13:30

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. G9803

    03:15

    KUL

    7g 5ph

    Bay thẳng

    06:20

    SHJ

    S M - W - - -
  27. G9296

    13:25

    SHJ

    3g 15ph

    Bay thẳng

    16:40

    TBS

    S M T W T F S
  28. VJ860

    12:20

    SGN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    19:25

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. MU5052

    08:55

    ICN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    10:00

    PVG

    S M T W T F S
  30. MU285

    12:25

    PVG

    10g 35ph

    Bay thẳng

    19:00

    TBS

    - - T - T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Tbilisi

Khoảng cách bay6.879,74 km
Giá vé một chiều rẻ nhất13.434 TWD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất16.653 TWD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Tbilisi

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Tbilisi bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Tbilisi đến trung tâm là khoảng 17 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Tbilisi hiện có giá từ 13.434 TWD, còn giá vé khứ hồi từ 16.653 TWD. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Air China khởi hành vào T3, 17 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Tbilisi là 33.236 TWD. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Tbilisi, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.