> > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Chişinău

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ TP. Hồ Chí Minh đi Chisinau trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ SEK 5.566 và vé khứ hồi có giá từ SEK 11.303.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Chisinau được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Chişinău

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Chisinau. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Eastern Airlines
Từ SEK 2.556
Shenzhen Airlines
Từ SEK 2.799
China Southern Airlines
Từ SEK 2.849
Turkmenistan Airlines
Từ SEK 2.867
Air China
Từ SEK 3.396
Xiamen Airlines
Từ SEK 3.420
Royal Brunei Airlines
Từ SEK 3.790
VietJet Air
Từ SEK 3.897
Air India
Từ SEK 3.971
Qatar Airways
Từ SEK 4.721

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Chişinău: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Chişinău

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Chisinau và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CA904

    05:10

    SGN

    5g

    Bay thẳng

    11:10

    PEK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  2. CA931

    13:25

    PEK

    10g 50ph

    Bay thẳng

    17:15

    FRA

    S M T W T F S
  3. W43918

    22:55

    HHN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    02:30

    RMO

    - - T - - - S
  4. MU282

    02:10

    SGN

    4g

    Bay thẳng

    07:10

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. MU257

    12:10

    PVG

    12g

    Bay thẳng

    17:10

    FRA

    - - - W - - S
  6. W43918

    22:55

    HHN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    02:30

    RMO

    - - T - - - S
  7. CZ374

    15:50

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    19:45

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. CZ649

    00:50

    CAN

    11g 40ph

    Bay thẳng

    06:30

    BUD

    - M - W - F -
  9. W42293

    08:30

    BUD

    1g 30ph

    Bay thẳng

    11:00

    RMO

    - M - - - F -
  10. MU6024

    04:30

    SGN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    09:20

    PVG

    S M T - - F S
    Tìm kiếm
  11. MU787

    12:25

    PVG

    12g 45ph

    Bay thẳng

    19:10

    FCO

    S M T W T F S
  12. W43964

    05:20

    FCO

    2g 30ph

    Bay thẳng

    08:50

    RMO

    S M T W T F S
  13. ZH114

    13:50

    SGN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    17:35

    SZX

    S M T - T F S
    Tìm kiếm
  14. ZH865

    01:45

    SZX

    14g 10ph

    Bay thẳng

    08:55

    BCN

    S - T - T - -
  15. W43938

    15:05

    BCN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    19:30

    RMO

    S M T - T F S
  16. CZ8160

    11:55

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    15:50

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. CZ649

    00:50

    CAN

    11g 40ph

    Bay thẳng

    06:30

    BUD

    - M - W - F -
  18. W42293

    08:30

    BUD

    1g 30ph

    Bay thẳng

    11:00

    RMO

    - M - - - F -
  19. MU282

    02:10

    SGN

    4g

    Bay thẳng

    07:10

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. MU787

    12:25

    PVG

    12g 45ph

    Bay thẳng

    19:10

    FCO

    S M T W T F S
  21. W43964

    05:20

    FCO

    2g 30ph

    Bay thẳng

    08:50

    RMO

    S M T W T F S
  22. T5652

    03:30

    SGN

    8g 20ph

    Bay thẳng

    09:50

    ASB

    - - T - - - -
    Tìm kiếm
  23. T5423

    12:00

    ASB

    7g 10ph

    Bay thẳng

    15:10

    LGW

    - - T - - - -
  24. W95747

    06:00

    LGW

    3g 20ph

    Bay thẳng

    11:20

    RMO

    - M - W - F S
  25. ZH118

    02:30

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    06:10

    SZX

    S M - W T F S
    Tìm kiếm
  26. ZH887

    13:40

    SZX

    13g 10ph

    Bay thẳng

    19:50

    LHR

    S - T W T F S
  27. W95481

    06:05

    LTN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    11:25

    RMO

    S M T W T F S
  28. ZH118

    02:30

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    06:10

    SZX

    S M - W T F S
    Tìm kiếm
  29. ZH887

    13:40

    SZX

    13g 10ph

    Bay thẳng

    19:50

    LHR

    S - T W T F S
  30. W95747

    06:00

    LGW

    3g 20ph

    Bay thẳng

    11:20

    RMO

    - M - W - F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Chişinău

Khoảng cách bay 8.211,18 km
Giá vé một chiều rẻ nhất SEK 5.566
Giá vé khứ hồi rẻ nhất SEK 11.303

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Chişinău

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Chisinau bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Chişinău đến trung tâm là khoảng 12 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Chişinău hiện có giá từ SEK 5.566, còn giá vé khứ hồi từ SEK 11.303. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Vietnam Airlines khởi hành vào CN, 22 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Chişinău là SEK 9.290. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Chişinău, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.