> > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Riga

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ TP. Hồ Chí Minh đi Riga trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 32.806 TRY và vé khứ hồi có giá từ 56.687 TRY.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Riga được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Riga

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Riga. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Eastern Airlines
Từ 13.583 TRY
Shenzhen Airlines
Từ 13.903 TRY
Vietravel Airlines
Từ 18.321 TRY
Thai AirAsia
Từ 18.336 TRY
VietJet Air
Từ 18.612 TRY
Xiamen Airlines
Từ 18.769 TRY
China Southern Airlines
Từ 18.956 TRY
Royal Brunei Airlines
Từ 19.709 TRY
Air China
Từ 19.814 TRY
Vietnam Airlines
Từ 20.389 TRY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Riga: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Riga

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Riga và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CA904

    05:10

    SGN

    5g

    Bay thẳng

    11:10

    PEK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  2. CA877

    13:25

    PEK

    9g 40ph

    Bay thẳng

    17:05

    CPH

    S M - W T F S
  3. BT140

    20:10

    CPH

    1g 25ph

    Bay thẳng

    22:35

    RIX

    S M T W T F S
  4. MU282

    02:10

    SGN

    4g

    Bay thẳng

    07:10

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. MU213

    09:15

    PVG

    12g 45ph

    Bay thẳng

    14:00

    LGW

    S - T - T F S
  6. BT654

    17:20

    LGW

    2g 40ph

    Bay thẳng

    22:00

    RIX

    S - T W T - S
  7. MU282

    02:10

    SGN

    4g

    Bay thẳng

    07:10

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. MU289

    14:50

    PVG

    11g 20ph

    Bay thẳng

    20:10

    ARN

    S - - W - F -
  9. BT110

    20:20

    ARN

    1g 5ph

    Bay thẳng

    22:25

    RIX

    S M T W T - S
  10. CZ374

    16:10

    SGN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    20:00

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. CZ649

    00:50

    CAN

    11g 40ph

    Bay thẳng

    06:30

    BUD

    - M - W - F -
  12. BT492

    10:05

    BUD

    2g

    Bay thẳng

    13:05

    RIX

    - - - W - - S
  13. VJ801

    09:15

    SGN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    10:45

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. SK974

    12:35

    BKK

    12g 30ph

    Bay thẳng

    19:05

    CPH

    S - - W T - -
  15. SK1608

    08:15

    CPH

    1g 20ph

    Bay thẳng

    10:35

    RIX

    S M - W T - S
  16. FD659

    21:35

    SGN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    23:05

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. SK974

    12:35

    BKK

    12g 30ph

    Bay thẳng

    19:05

    CPH

    S - - W T - -
  18. SK1644

    22:55

    CPH

    1g 20ph

    Bay thẳng

    01:15

    RIX

    S M T W T F S
  19. CZ368

    08:00

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. CZ303

    13:40

    CAN

    12g 40ph

    Bay thẳng

    19:20

    LHR

    S M T W T F S
  21. FR2642

    06:30

    STN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    11:05

    RIX

    S M T W T F S
  22. MU2840

    06:20

    SGN

    4g 10ph

    Bay thẳng

    11:30

    NKG

    - M T W T - S
    Tìm kiếm
  23. MU845

    00:45

    NKG

    12g 25ph

    Bay thẳng

    06:10

    CDG

    - - T - - - -
  24. BT692

    09:35

    CDG

    2g 40ph

    Bay thẳng

    13:15

    RIX

    S M T W T F -
  25. MU2840

    06:20

    SGN

    4g 10ph

    Bay thẳng

    11:30

    NKG

    - M T W T - S
    Tìm kiếm
  26. MU845

    00:45

    NKG

    12g 25ph

    Bay thẳng

    06:10

    CDG

    - - T - - - -
  27. AF7982

    09:35

    CDG

    2g 40ph

    Bay thẳng

    13:15

    RIX

    S M T W T F -
  28. MU6024

    04:30

    SGN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    09:20

    PVG

    S M T W - - -
    Tìm kiếm
  29. MU551

    13:15

    PVG

    12g 25ph

    Bay thẳng

    18:40

    LHR

    S M T W T F S
  30. FR2642

    06:30

    STN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    11:05

    RIX

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Riga

Khoảng cách bay 8.568,16 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 32.806 TRY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 56.687 TRY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Riga

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Riga bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Riga đến trung tâm là khoảng 8 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Riga hiện có giá từ 32.806 TRY, còn giá vé khứ hồi từ 56.687 TRY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Vietnam Airlines khởi hành vào T5, 5 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Riga là 53.262 TRY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Riga, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.