> > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Malta

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ TP. Hồ Chí Minh đi Malta trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 33.069 PHP và vé khứ hồi có giá từ 73.117 PHP.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Malta được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Malta

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Malta. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Eastern Airlines
Từ 16.101 PHP
Shenzhen Airlines
Từ 16.507 PHP
Turkmenistan Airlines
Từ 16.733 PHP
Scoot
Từ 21.634 PHP
Air China
Từ 21.880 PHP
Royal Brunei Airlines
Từ 23.296 PHP
Xiamen Airlines
Từ 24.070 PHP
China Southern Airlines
Từ 24.108 PHP
Sichuan Airlines
Từ 24.901 PHP
Etihad Airways
Từ 25.270 PHP

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Malta: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Malta

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Malta và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. MU6024

    04:30

    SGN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    09:20

    PVG

    S - - - - - -
    Tìm kiếm
  2. MU787

    12:40

    PVG

    13g

    Bay thẳng

    18:40

    FCO

    S M T W T F S
  3. FR1120

    16:00

    FCO

    1g 30ph

    Bay thẳng

    17:30

    MLA

    S M T W T F S
  4. MU6024

    04:30

    SGN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    09:20

    PVG

    S - - - - - -
    Tìm kiếm
  5. MU551

    13:15

    PVG

    12g 25ph

    Bay thẳng

    18:40

    LHR

    S M T W T F S
  6. FR8905

    14:45

    STN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    19:00

    MLA

    - - - - T F -
  7. T5652

    03:30

    SGN

    8g 20ph

    Bay thẳng

    09:50

    ASB

    - - T - - - -
    Tìm kiếm
  8. T5423

    12:00

    ASB

    7g 10ph

    Bay thẳng

    15:10

    LGW

    - - T - - - -
  9. FR4208

    16:00

    STN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    20:15

    MLA

    S M T W T - S
  10. MU6024

    04:30

    SGN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    09:20

    PVG

    S - - - - - -
    Tìm kiếm
  11. MU551

    13:15

    PVG

    12g 25ph

    Bay thẳng

    18:40

    LHR

    S M T W T F S
  12. U25727

    15:20

    SEN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    19:25

    MLA

    - - T - T - S
  13. MU282

    02:10

    SGN

    4g

    Bay thẳng

    07:10

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. MU787

    12:40

    PVG

    13g

    Bay thẳng

    18:40

    FCO

    S M T W T F S
  15. FR1120

    16:00

    FCO

    1g 30ph

    Bay thẳng

    17:30

    MLA

    S M T W T F S
  16. T5652

    03:30

    SGN

    8g 20ph

    Bay thẳng

    09:50

    ASB

    - - T - - - -
    Tìm kiếm
  17. T5423

    12:00

    ASB

    7g 10ph

    Bay thẳng

    15:10

    LGW

    - - T - - - -
  18. U25727

    15:20

    SEN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    19:25

    MLA

    - - T - T - S
  19. ZH118

    02:30

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    06:10

    SZX

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  20. ZH887

    13:40

    SZX

    13g 20ph

    Bay thẳng

    20:00

    LHR

    - M T W T F S
  21. U25727

    15:20

    SEN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    19:25

    MLA

    - - T - T - S
  22. ZH118

    02:30

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    06:10

    SZX

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  23. ZH887

    13:40

    SZX

    13g 20ph

    Bay thẳng

    20:00

    LHR

    - M T W T F S
  24. U28761

    07:15

    LGW

    3g 15ph

    Bay thẳng

    11:30

    MLA

    S M T W T F S
  25. MU282

    02:10

    SGN

    4g

    Bay thẳng

    07:10

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. MU787

    12:40

    PVG

    13g

    Bay thẳng

    18:40

    FCO

    S M T W T F S
  27. W46217

    12:00

    FCO

    1g 35ph

    Bay thẳng

    13:35

    MLA

    S M T W T F S
  28. ZH118

    02:30

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    06:10

    SZX

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  29. ZH887

    13:40

    SZX

    13g 20ph

    Bay thẳng

    20:00

    LHR

    - M T W T F S
  30. FR4208

    16:00

    STN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    20:15

    MLA

    S M T W T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Malta

Khoảng cách bay 9.509,46 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 33.069 PHP
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 73.117 PHP

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Malta

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Malta là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Malta hiện có giá từ 33.069 PHP, còn giá vé khứ hồi từ 73.117 PHP. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Vietnam Airlines khởi hành vào T7, 7 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Malta là 61.522 PHP. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Malta, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.