> > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Larnaca

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ TP. Hồ Chí Minh đi Larnaca trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 953 NZD và vé khứ hồi có giá từ 1.682 NZD.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Larnaca được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Larnaca

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Larnaca. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Eastern Airlines
Từ 462 NZD
Shenzhen Airlines
Từ 491 NZD
Air China
Từ 594 NZD
Scoot
Từ 597 NZD
Turkmenistan Airlines
Từ 615 NZD
Xiamen Airlines
Từ 616 NZD
China Southern Airlines
Từ 649 NZD
Royal Brunei Airlines
Từ 668 NZD
Thai Vietjet Air
Từ 764 NZD
Vietravel Airlines
Từ 765 NZD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Larnaca: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Larnaca

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Larnaca và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. T5652

    03:30

    SGN

    8g 20ph

    Bay thẳng

    09:50

    ASB

    - - T - - - -
    Tìm kiếm
  2. T5423

    12:00

    ASB

    7g 10ph

    Bay thẳng

    15:10

    LGW

    - - T - - - -
  3. W64558

    18:35

    LGW

    4g 35ph

    Bay thẳng

    01:10

    LCA

    S - T - T - S
  4. CZ374

    15:50

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    19:45

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. CZ649

    00:50

    CAN

    11g 40ph

    Bay thẳng

    06:30

    BUD

    - M - W - F -
  6. W62451

    18:40

    BUD

    2g 55ph

    Bay thẳng

    22:35

    LCA

    S M T W T F -
  7. MU282

    02:35

    SGN

    4g 20ph

    Bay thẳng

    07:55

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. MU213

    09:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    15:00

    LGW

    S - T - T F S
  9. W64558

    18:35

    LGW

    4g 35ph

    Bay thẳng

    01:10

    LCA

    S - T - T - S
  10. TR553

    15:40

    SGN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    18:45

    SIN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. TR050

    02:45

    SIN

    11g 55ph

    Bay thẳng

    08:40

    ATH

    S - - - T - -
  12. GQ602

    19:40

    ATH

    1g 35ph

    Bay thẳng

    21:15

    LCA

    S M T W T F S
  13. TR517

    18:15

    SGN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    21:20

    SIN

    - M - W T - S
    Tìm kiếm
  14. TR050

    02:45

    SIN

    11g 55ph

    Bay thẳng

    08:40

    ATH

    S - - - T - -
  15. W64630

    20:35

    ATH

    1g 45ph

    Bay thẳng

    22:20

    LCA

    S M T W T F S
  16. TR597

    17:55

    SGN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    21:00

    SIN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. TR050

    02:45

    SIN

    11g 55ph

    Bay thẳng

    08:40

    ATH

    S - - - T - -
  18. W64630

    20:35

    ATH

    1g 45ph

    Bay thẳng

    22:20

    LCA

    S M T W T F S
  19. MU282

    02:35

    SGN

    4g 20ph

    Bay thẳng

    07:55

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. MU787

    12:25

    PVG

    12g 45ph

    Bay thẳng

    19:10

    FCO

    S M T W T F S
  21. W46099

    05:55

    FCO

    3g 10ph

    Bay thẳng

    10:05

    LCA

    - M - W - F -
  22. CZ8160

    11:55

    SGN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    16:00

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CZ649

    00:50

    CAN

    11g 40ph

    Bay thẳng

    06:30

    BUD

    - M - W - F -
  24. W62451

    18:40

    BUD

    2g 55ph

    Bay thẳng

    22:35

    LCA

    S M T W T F -
  25. MU6024

    04:30

    SGN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    09:20

    PVG

    S M T - - F S
    Tìm kiếm
  26. MU771

    12:30

    PVG

    12g

    Bay thẳng

    18:30

    AMS

    S M T W T F S
  27. HV5313

    14:30

    AMS

    4g 10ph

    Bay thẳng

    19:40

    LCA

    - M - W - - S
  28. CZ374

    15:50

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    19:45

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. CZ377

    00:05

    CAN

    13g 55ph

    Bay thẳng

    08:00

    MAD

    - M - W - F -
  30. W64664

    20:10

    MAD

    4g 45ph

    Bay thẳng

    01:55

    LCA

    - M - W - F -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Larnaca

Khoảng cách bay 7.789,92 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 953 NZD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.682 NZD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Larnaca

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Larnaca là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Larnaca hiện có giá từ 953 NZD, còn giá vé khứ hồi từ 1.682 NZD. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Qatar Airways khởi hành vào T3, 10 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Larnaca là 2.260 NZD. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Larnaca, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.