> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley

Tìm kiếm các chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Hartford, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Bradley

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Hartford. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Korean Air
Từ 38.559 PHP
Asiana Airlines
Từ 38.643 PHP
China Airlines
Từ 40.075 PHP
Qatar Airways
Từ 40.590 PHP
Delta Air Lines
Từ 41.245 PHP
Cathay Pacific
Từ 48.199 PHP
STARLUX Airlines
Từ 49.247 PHP
EVA Air
Từ 53.318 PHP
Vietnam Airlines
Từ 59.589 PHP
Japan Airlines
Từ 60.075 PHP

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Bradley: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Bradley

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Hartford và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CX766

    11:45

    SGN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    15:30

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. CX840

    16:30

    HKG

    16g 5ph

    Bay thẳng

    20:35

    JFK

    S M T W T F S
  3. B6675

    22:35

    JFK

    1g 11ph

    Bay thẳng

    23:46

    BDL

    S M T W T F S
  4. CX744

    06:55

    SGN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    10:40

    HKG

    - M - - T - S
    Tìm kiếm
  5. CX884

    12:45

    HKG

    13g

    Bay thẳng

    10:45

    LAX

    S M T W T F S
  6. MX1866

    13:21

    LAX

    7g 10ph

    Bay thẳng

    23:31

    BDL

    - M - W - - S
  7. JX714

    18:05

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  9. DL430

    23:45

    LAX

    3g 46ph

    Bay thẳng

    05:31

    MSP

    S M T W T - S
  10. DL2007

    07:10

    MSP

    2g 45ph

    Bay thẳng

    10:55

    BDL

    S M T W T F S
  11. BR382

    01:50

    SGN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    06:15

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. BR006

    10:10

    TPE

    12g 10ph

    Bay thẳng

    07:20

    LAX

    S M T W T F S
  13. MX1866

    13:21

    LAX

    7g 10ph

    Bay thẳng

    23:31

    BDL

    - M - W - - S
  14. MF894

    12:25

    SGN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    16:40

    XMN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. MF829

    22:30

    XMN

    12g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    LAX

    - M - W - - S
  16. DL899

    22:50

    LAX

    4g 17ph

    Bay thẳng

    06:07

    ATL

    S M T W T F S
  17. DL2951

    08:30

    ATL

    2g 16ph

    Bay thẳng

    10:46

    BDL

    S M T W T - S
  18. OZ736

    00:10

    SGN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    06:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  19. OZ202

    12:30

    ICN

    11g 10ph

    Bay thẳng

    07:40

    LAX

    S M T W T F S
  20. AA2891

    12:15

    LAX

    4g 23ph

    Bay thẳng

    18:38

    ORD

    S M T W T F S
  21. AA2165

    19:59

    ORD

    2g 25ph

    Bay thẳng

    23:24

    BDL

    S M T W T F S
  22. OZ736

    00:10

    SGN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    06:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. OZ202

    12:30

    ICN

    11g 10ph

    Bay thẳng

    07:40

    LAX

    S M T W T F S
  24. MX1866

    13:21

    LAX

    7g 10ph

    Bay thẳng

    23:31

    BDL

    - M - W - - S
  25. KE476

    23:10

    SGN

    5g

    Bay thẳng

    06:10

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. KE017

    14:30

    ICN

    11g

    Bay thẳng

    08:30

    LAX

    S M T W T F S
  27. MX1695

    12:51

    LAX

    4g 47ph

    Bay thẳng

    20:38

    CHS

    - - T - - F -
  28. MX1695

    21:18

    CHS

    2g 6ph

    Bay thẳng

    23:24

    BDL

    - - T - - F -
  29. CI784

    17:30

    SGN

    3g 35ph

    Bay thẳng

    22:05

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  30. CI008

    23:50

    TPE

    11g 55ph

    Bay thẳng

    20:45

    LAX

    S M T W T F S
  31. DL792

    06:30

    LAX

    3g 42ph

    Bay thẳng

    12:12

    MSP

    S M T W T F S
  32. DL2285

    14:45

    MSP

    2g 40ph

    Bay thẳng

    18:25

    BDL

    S M T W T - S
  33. JX712

    11:30

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    16:00

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  34. JX026

    20:45

    TPE

    12g 10ph

    Bay thẳng

    17:55

    PHX

    - M - W - F S
  35. F91086

    22:12

    PHX

    4g 12ph

    Bay thẳng

    05:24

    MCO

    S M T W T F S
  36. F91684

    11:30

    MCO

    2g 51ph

    Bay thẳng

    14:21

    BDL

    S - - W T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley

Khoảng cách bay 14.165,84 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 38.559 PHP
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 101.507 PHP

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Bradley

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley hiện có giá từ 38.559 PHP, còn giá vé khứ hồi từ 101.507 PHP. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Korean Air khởi hành vào T7, 10 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Bradley, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.