> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ TP. Hồ Chí Minh đi Hartford trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 733.300 KRW và vé khứ hồi có giá từ 2.377.300 KRW.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Hartford được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Bradley

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Hartford. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Sichuan Airlines
Từ 733.300 KRW
Xiamen Airlines
Từ 758.000 KRW
China Southern Airlines
Từ 825.800 KRW
Korean Air
Từ 875.900 KRW
Asiana Airlines
Từ 884.500 KRW
China Airlines
Từ 887.900 KRW
Qatar Airways
Từ 904.600 KRW
STARLUX Airlines
Từ 935.100 KRW
China Eastern Airlines
Từ 963.700 KRW
Delta Air Lines
Từ 981.200 KRW

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Bradley: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Bradley

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Hartford và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. JL750

    08:20

    SGN

    5g 40ph

    Bay thẳng

    16:00

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. JL062

    17:05

    NRT

    10g 55ph

    Bay thẳng

    11:00

    LAX

    S M T W T F S
  3. MX1866

    13:21

    LAX

    7g 10ph

    Bay thẳng

    23:31

    BDL

    - M - W - - S
  4. CI784

    17:30

    SGN

    3g 35ph

    Bay thẳng

    22:05

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. CI008

    23:50

    TPE

    11g 55ph

    Bay thẳng

    20:45

    LAX

    S M T W T F S
  6. DL579

    23:50

    LAX

    4g 23ph

    Bay thẳng

    07:13

    ATL

    S M T W T F S
  7. DL2951

    08:05

    ATL

    2g 14ph

    Bay thẳng

    10:19

    BDL

    S M T W T - S
  8. MU282

    02:35

    SGN

    4g 20ph

    Bay thẳng

    07:55

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  9. DL388

    09:55

    PVG

    15g 15ph

    Bay thẳng

    12:10

    DTW

    S M T W T F S
  10. DL2989

    21:55

    DTW

    1g 42ph

    Bay thẳng

    23:37

    BDL

    S M T W T F S
  11. OZ736

    00:10

    SGN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    06:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. OZ202

    17:10

    ICN

    11g 10ph

    Bay thẳng

    12:20

    LAX

    S M T W T F S
  13. MX1866

    13:21

    LAX

    7g 10ph

    Bay thẳng

    23:31

    BDL

    - M - W - - S
  14. KE476

    23:45

    SGN

    5g 15ph

    Bay thẳng

    07:00

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. DL7835

    14:30

    ICN

    11g 10ph

    Bay thẳng

    09:40

    LAX

    S M T W T F S
  16. MX1695

    12:51

    LAX

    4g 47ph

    Bay thẳng

    20:38

    CHS

    - - T - - F -
  17. MX1695

    21:18

    CHS

    2g 6ph

    Bay thẳng

    23:24

    BDL

    - - T - - F -
  18. KE480

    07:30

    SGN

    5g 25ph

    Bay thẳng

    14:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  19. KE023

    16:00

    ICN

    10g 40ph

    Bay thẳng

    10:40

    SFO

    S M T W T F S
  20. DL635

    21:30

    SFO

    4g 38ph

    Bay thẳng

    05:08

    ATL

    S M T W T F S
  21. DL2951

    08:05

    ATL

    2g 14ph

    Bay thẳng

    10:19

    BDL

    S M T W T - S
  22. CX764

    18:20

    SGN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    22:05

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CX830

    09:05

    HKG

    16g 5ph

    Bay thẳng

    13:10

    JFK

    S M T W T F S
  24. B6675

    22:35

    JFK

    1g 3ph

    Bay thẳng

    23:38

    BDL

    S M T W T F S
  25. QR971

    19:40

    SGN

    7g 30ph

    Bay thẳng

    23:10

    DOH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. QR725

    07:50

    DOH

    15g 15ph

    Bay thẳng

    15:05

    ORD

    S M T W T F S
  27. QR7643

    19:35

    ORD

    2g 19ph

    Bay thẳng

    22:54

    BDL

    S M T W T - S
  28. JX714

    18:00

    SGN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    22:20

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  30. DL395

    13:00

    LAX

    4g 22ph

    Bay thẳng

    20:22

    ATL

    S M T W T F S
  31. DL1011

    21:39

    ATL

    2g 20ph

    Bay thẳng

    23:59

    BDL

    S M T W T F S
  32. CI784

    17:30

    SGN

    3g 35ph

    Bay thẳng

    22:05

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  33. CI008

    23:50

    TPE

    11g 55ph

    Bay thẳng

    20:45

    LAX

    S M T W T F S
  34. DL395

    13:00

    LAX

    4g 22ph

    Bay thẳng

    20:22

    ATL

    S M T W T F S
  35. DL1011

    21:39

    ATL

    2g 20ph

    Bay thẳng

    23:59

    BDL

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley

Khoảng cách bay 14.165,84 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 733.300 KRW
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 2.377.300 KRW

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Bradley

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Bradley hiện có giá từ 733.300 KRW, còn giá vé khứ hồi từ 2.377.300 KRW. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Sichuan Airlines khởi hành vào T4, 2 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất và Sân bay quốc tế Bradley, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.