> > > > > >
chuyến bay Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mohammed V

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Phnom Penh đi Casablanca trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 532.600 KRW và vé khứ hồi có giá từ 1.094.300 KRW.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Phnom Penh đi Casablanca được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Techo International Airport Đi Sân bay quốc tế Mohammed V

Xem các hãng hàng không nào bay từ Phnom Penh đi Casablanca. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Southern Airlines
Từ 518.200 KRW
China Eastern Airlines
Từ 532.600 KRW
Air Cambodia
Từ 532.800 KRW
Air China
Từ 535.000 KRW
Thai Vietjet Air
Từ 539.000 KRW
AirAsia Cambodia
Từ 548.000 KRW
Etihad Airways
Từ 551.600 KRW
Hãng hàng không Cambodia Airways
Từ 558.600 KRW
Thai Airways
Từ 566.500 KRW
Emirates
Từ 629.000 KRW

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Techo International Airport đi Sân bay quốc tế Mohammed V: Lịch bay từ Techo International Airport đi Sân bay quốc tế Mohammed V

Tham khảo lịch bay từ Phnom Penh đi Casablanca và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. KR781

    14:05

    KTI

    2g

    Bay thẳng

    17:05

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. EY487

    21:55

    KUL

    6g 55ph

    Bay thẳng

    00:50

    AUH

    S M T W T - S
  3. EY757

    02:05

    AUH

    8g 15ph

    Bay thẳng

    06:20

    CMN

    S - T - T - S
  4. TG587

    09:40

    KTI

    1g 20ph

    Bay thẳng

    11:00

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. EY405

    15:15

    BKK

    6g 15ph

    Bay thẳng

    18:30

    AUH

    S M T W T F S
  6. EY757

    02:05

    AUH

    8g 15ph

    Bay thẳng

    06:20

    CMN

    S - T - T - S
  7. KR701

    09:10

    KTI

    1g 20ph

    Bay thẳng

    10:30

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. EY405

    15:15

    BKK

    6g 15ph

    Bay thẳng

    18:30

    AUH

    S M T W T F S
  9. EY757

    02:05

    AUH

    8g 15ph

    Bay thẳng

    06:20

    CMN

    S - T - T - S
  10. KR781

    14:05

    KTI

    2g

    Bay thẳng

    17:05

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. TK061

    23:10

    KUL

    10g 50ph

    Bay thẳng

    05:00

    IST

    S M T W T F S
  12. TK617

    12:05

    IST

    4g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    CMN

    S M T W T F S
  13. MF896

    18:00

    KTI

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:05

    XMN

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  14. MF821

    09:30

    XMN

    12g 40ph

    Bay thẳng

    14:10

    LHR

    - - T - T - S
  15. AT803

    17:00

    LGW

    3g 25ph

    Bay thẳng

    19:25

    CMN

    S M T W T F S
  16. MH755

    11:10

    KTI

    1g 50ph

    Bay thẳng

    14:00

    KUL

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  17. TK061

    23:10

    KUL

    10g 50ph

    Bay thẳng

    05:00

    IST

    S M T W T F S
  18. TK617

    12:05

    IST

    4g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    CMN

    S M T W T F S
  19. CZ324

    08:00

    KTI

    2g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. CZ303

    13:40

    CAN

    12g 40ph

    Bay thẳng

    19:20

    LHR

    S M T W T F S
  21. AT809

    07:25

    STN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    09:45

    CMN

    S - - - T - S
  22. K6724

    17:15

    KTI

    1g 10ph

    Bay thẳng

    18:25

    BKK

    - M - - - - -
    Tìm kiếm
  23. EY403

    09:10

    BKK

    6g 20ph

    Bay thẳng

    12:30

    AUH

    S M T W T F S
  24. EY757

    02:05

    AUH

    8g 15ph

    Bay thẳng

    06:20

    CMN

    S - T - T - S
  25. ZH156

    12:15

    KTI

    2g 50ph

    Bay thẳng

    16:05

    SZX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. ZH865

    01:55

    SZX

    13g 45ph

    Bay thẳng

    09:40

    BCN

    S - T - T - -
  27. AT961

    20:10

    BCN

    2g 15ph

    Bay thẳng

    20:25

    CMN

    S M T W T F S
  28. MU760

    01:20

    KTI

    4g 5ph

    Bay thẳng

    06:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. MU213

    09:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    15:00

    LGW

    S M T W T F S
  30. AT809

    07:25

    STN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    09:45

    CMN

    S - - - T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mohammed V

Khoảng cách bay 11.336,36 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 532.600 KRW
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.094.300 KRW

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Techo International Airport đi Sân bay quốc tế Mohammed V

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Casablanca bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Mohammed V đến trung tâm là khoảng 18 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mohammed V hiện có giá từ 532.600 KRW, còn giá vé khứ hồi từ 1.094.300 KRW. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Eastern Airlines khởi hành vào T3, 27 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mohammed V là 905.700 KRW. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Techo International Airport và Sân bay quốc tế Mohammed V, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.