> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế mới Islamabad đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Islamabad đi Đà Nẵng trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 81.590 JPY và vé khứ hồi có giá từ 135.060 JPY.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Islamabad đi Đà Nẵng được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế mới Islamabad Đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Islamabad đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Thai Airways
Từ 77.760 JPY
Etihad Airways
Từ 78.900 JPY
Qatar Airways
Từ 79.700 JPY
Fly Jinnah
Từ 79.730 JPY
Emirates
Từ 91.230 JPY
China Southern Airlines
Từ 92.790 JPY
Oman Air
Từ 94.780 JPY
Pakistan International Airlines
Từ 99.970 JPY
Uzbekistan Airways
Từ 102.290 JPY
Air China
Từ 114.510 JPY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế mới Islamabad đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay quốc tế mới Islamabad đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Islamabad đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. TG350

    23:30

    ISB

    4g 45ph

    Bay thẳng

    06:15

    BKK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  2. TG560

    07:45

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    09:35

    HAN

    S M T W T F S
  3. VJ511

    15:05

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    16:25

    DAD

    S M T W T F S
  4. WY5159

    04:25

    ISB

    3g 15ph

    Bay thẳng

    06:40

    MCT

    - M - W T F S
    Tìm kiếm
  5. WY815

    08:40

    MCT

    6g 5ph

    Bay thẳng

    17:45

    BKK

    S M T W T F S
  6. EK370

    20:10

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    21:50

    DAD

    S - T - T - S
  7. TG350

    23:30

    ISB

    4g 45ph

    Bay thẳng

    06:15

    BKK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  8. TG415

    08:45

    BKK

    2g 10ph

    Bay thẳng

    11:55

    KUL

    S M T W T F S
  9. AK644

    15:25

    KUL

    2g 45ph

    Bay thẳng

    17:10

    DAD

    S M T W T F S
  10. TG350

    23:30

    ISB

    4g 45ph

    Bay thẳng

    06:15

    BKK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  11. TG600

    08:00

    BKK

    2g 45ph

    Bay thẳng

    11:45

    HKG

    S M T W T F S
  12. UO558

    16:50

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    17:45

    DAD

    S M T W T F S
  13. TG350

    23:30

    ISB

    4g 45ph

    Bay thẳng

    06:15

    BKK

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  14. FD638

    17:10

    DMK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    18:55

    DAD

    S M T W T F S
  15. CZ8070

    21:35

    ISB

    5g 45ph

    Bay thẳng

    06:20

    CAN

    - M - W - - S
    Tìm kiếm
  16. CZ357

    08:05

    CAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    10:10

    BKK

    S M T W T F S
  17. EK370

    20:10

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    21:50

    DAD

    S - T - T - S
  18. CZ8070

    21:35

    ISB

    5g 45ph

    Bay thẳng

    06:20

    CAN

    - M - W - - S
    Tìm kiếm
  19. CZ8159

    08:50

    CAN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    10:40

    SGN

    S M T W T F S
  20. VJ624

    21:30

    SGN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    22:50

    DAD

    S - T - T - S
  21. QR615

    09:05

    ISB

    3g 45ph

    Bay thẳng

    10:50

    DOH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  22. QR844

    19:55

    DOH

    7g 20ph

    Bay thẳng

    08:15

    KUL

    S M T W T F S
  23. OD502

    10:30

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    12:05

    DAD

    S - T W - F -
  24. EK613

    09:00

    ISB

    3g 35ph

    Bay thẳng

    11:35

    DXB

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  25. EK344

    21:30

    DXB

    7g

    Bay thẳng

    08:30

    KUL

    S M T W T F S
  26. OD502

    10:30

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    12:05

    DAD

    S - T W - F -
  27. WY5159

    04:25

    ISB

    3g 15ph

    Bay thẳng

    06:40

    MCT

    - M - W T F S
    Tìm kiếm
  28. WY815

    08:40

    MCT

    6g 5ph

    Bay thẳng

    17:45

    BKK

    S M T W T F S
  29. FD634

    07:25

    DMK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    09:05

    DAD

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế mới Islamabad đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 4.019,55 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 81.590 JPY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 135.060 JPY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế mới Islamabad đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế mới Islamabad đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng hiện có giá từ 81.590 JPY, còn giá vé khứ hồi từ 135.060 JPY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Thai Airways khởi hành vào T7, 12 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế mới Islamabad đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng là 121.850 JPY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế mới Islamabad và Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.