Tìm kiếm các chuyến bay từ Hà Nội đi Victoria, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Victoria dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Victoria

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Victoria. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Southern Airlines
Từ 2.814 BRL
All Nippon Airways
Từ 3.062 BRL
Qatar Airways
Từ 3.293 BRL
Korean Air
Từ 3.330 BRL
China Airlines
Từ 3.419 BRL
EVA Air
Từ 3.543 BRL
VietJet Air
Từ 3.802 BRL
Japan Airlines
Từ 3.916 BRL
Cathay Pacific
Từ 4.024 BRL
STARLUX Airlines
Từ 4.388 BRL

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Victoria: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Victoria

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Victoria và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CX742

    19:10

    HAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    22:15

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. CX888

    00:45

    HKG

    11g 40ph

    Bay thẳng

    21:25

    YVR

    S M T W T F S
  3. 4N501

    10:10

    YVR

    35ph

    Bay thẳng

    10:45

    YYJ

    - - - - - - S
  4. NH898

    23:35

    HAN

    5g 10ph

    Bay thẳng

    06:45

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. NH116

    21:55

    HND

    8g 55ph

    Bay thẳng

    14:50

    YVR

    S M T W T F S
  6. NH6806

    16:35

    YVR

    31ph

    Bay thẳng

    17:06

    YYJ

    S M T W T F S
  7. VN310

    00:25

    HAN

    5g 10ph

    Bay thẳng

    07:35

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. NH116

    21:55

    HND

    8g 55ph

    Bay thẳng

    14:50

    YVR

    S M T W T F S
  9. NH6806

    16:35

    YVR

    31ph

    Bay thẳng

    17:06

    YYJ

    S M T W T F S
  10. CZ8316

    15:45

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    18:35

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. CZ329

    00:30

    CAN

    11g 55ph

    Bay thẳng

    21:25

    YVR

    - - T - - F -
  12. WS3323

    09:10

    YVR

    40ph

    Bay thẳng

    09:50

    YYJ

    S - T W T F S
  13. CX742

    19:10

    HAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    22:15

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. CX888

    00:45

    HKG

    11g 40ph

    Bay thẳng

    21:25

    YVR

    S M T W T F S
  15. 4N541

    14:55

    YVR

    35ph

    Bay thẳng

    15:30

    YYJ

    S - T - T - -
  16. PR594

    14:15

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    18:35

    MNL

    S M - W - F -
    Tìm kiếm
  17. PR116

    20:40

    MNL

    12g 15ph

    Bay thẳng

    17:55

    YVR

    S M T W T F S
  18. 4N501

    10:10

    YVR

    35ph

    Bay thẳng

    10:45

    YYJ

    - - - - - - S
  19. PR596

    02:50

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    07:10

    MNL

    - M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. PR116

    20:40

    MNL

    12g 15ph

    Bay thẳng

    17:55

    YVR

    S M T W T F S
  21. WS3329

    22:30

    YVR

    40ph

    Bay thẳng

    23:10

    YYJ

    S M T W T F S
  22. VJ960

    01:40

    HAN

    4g 15ph

    Bay thẳng

    07:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. WS087

    20:45

    ICN

    10g 30ph

    Bay thẳng

    16:15

    YYC

    S M - W T F S
  24. WS127

    18:00

    YYC

    1g 40ph

    Bay thẳng

    18:40

    YVR

    S M T W T - S
  25. WS3329

    22:30

    YVR

    40ph

    Bay thẳng

    23:10

    YYJ

    S M T W T F S
  26. KE448

    23:10

    HAN

    4g 15ph

    Bay thẳng

    05:25

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  27. KE071

    18:45

    ICN

    9g 50ph

    Bay thẳng

    12:35

    YVR

    S M T W T F S
  28. WS3329

    22:30

    YVR

    40ph

    Bay thẳng

    23:10

    YYJ

    S M T W T F S
  29. PR594

    14:15

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    18:35

    MNL

    S M - W - F -
    Tìm kiếm
  30. PR116

    20:40

    MNL

    12g 15ph

    Bay thẳng

    17:55

    YVR

    S M T W T F S
  31. 4N541

    14:55

    YVR

    35ph

    Bay thẳng

    15:30

    YYJ

    S - T - T - -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Victoria

Khoảng cách bay 10.854,32 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 2.814 BRL
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 5.558 BRL

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Victoria

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Victoria là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Victoria hiện có giá từ 2.814 BRL, còn giá vé khứ hồi từ 5.558 BRL. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Southern Airlines khởi hành vào T5, 1 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay quốc tế Victoria, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.