> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Toulouse – Blagnac

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Hà Nội đi Toulouse trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 33.816 PHP và vé khứ hồi có giá từ 77.872 PHP.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Hà Nội đi Toulouse được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay Toulouse – Blagnac

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Toulouse. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air China
Từ 16.674 PHP
China Eastern Airlines
Từ 16.789 PHP
China Southern Airlines
Từ 17.345 PHP
Shenzhen Airlines
Từ 18.476 PHP
Etihad Airways
Từ 21.621 PHP
Hainan Airlines
Từ 22.819 PHP
Qatar Airways
Từ 24.392 PHP
Xiamen Airlines
Từ 25.140 PHP
Sichuan Airlines
Từ 30.873 PHP
Turkish Airlines
Từ 33.395 PHP

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay Toulouse – Blagnac: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay Toulouse – Blagnac

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Toulouse và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. MU5076

    02:20

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    06:35

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. MU213

    09:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    15:00

    LGW

    S - T - T F S
  3. U28477

    11:55

    LGW

    1g 45ph

    Bay thẳng

    14:40

    TLS

    S - - W T - S
  4. CA756

    18:15

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    22:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. CA967

    01:30

    PVG

    12g 25ph

    Bay thẳng

    07:55

    MXP

    S M T W T F S
  6. U23831

    11:50

    MXP

    1g 30ph

    Bay thẳng

    13:20

    TLS

    S - - - T - -
  7. MU6014

    18:45

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:50

    PVG

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  8. MU201

    01:10

    PVG

    12g 30ph

    Bay thẳng

    06:40

    LGW

    S M T W T F S
  9. U28477

    11:55

    LGW

    1g 45ph

    Bay thẳng

    14:40

    TLS

    S - - W T - S
  10. MU6014

    18:45

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:50

    PVG

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  11. MU201

    01:10

    PVG

    12g 30ph

    Bay thẳng

    06:40

    LGW

    S M T W T F S
  12. FR295

    06:00

    STN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    08:50

    TLS

    S M T W T F S
  13. MU6012

    15:00

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    19:20

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. MU243

    01:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    08:00

    MXP

    S M T W T F S
  15. U23831

    11:50

    MXP

    1g 30ph

    Bay thẳng

    13:20

    TLS

    S - - - T - -
  16. CZ8178

    19:45

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    22:35

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. CZ689

    01:10

    CAN

    13g 20ph

    Bay thẳng

    06:30

    LGW

    S - T W T F -
  18. FR281

    12:40

    STN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    15:30

    TLS

    S M T W T F S
  19. MU6014

    18:45

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:50

    PVG

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  20. MU201

    01:10

    PVG

    12g 30ph

    Bay thẳng

    06:40

    LGW

    S M T W T F S
  21. FR281

    12:40

    STN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    15:30

    TLS

    S M T W T F S
  22. CZ8316

    15:45

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    18:35

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CZ689

    01:10

    CAN

    13g 20ph

    Bay thẳng

    06:30

    LGW

    S - T W T F -
  24. FR295

    06:00

    STN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    08:50

    TLS

    S M T W T F S
  25. CA756

    18:15

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    22:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. CA847

    05:00

    PVG

    12g 45ph

    Bay thẳng

    09:45

    LGW

    S M T W T F S
  27. FR281

    12:40

    STN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    15:30

    TLS

    S M T W T F S
  28. CA756

    18:15

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    22:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. CA847

    05:00

    PVG

    12g 45ph

    Bay thẳng

    09:45

    LGW

    S M T W T F S
  30. U28477

    11:55

    LGW

    1g 45ph

    Bay thẳng

    14:40

    TLS

    S - - W T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Toulouse – Blagnac

Khoảng cách bay 9.498,06 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 33.816 PHP
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 77.872 PHP

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay Toulouse – Blagnac

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Toulouse bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay Toulouse – Blagnac đến trung tâm là khoảng 7 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay Toulouse – Blagnac (TLS) nhất là Sân bay Castres – Mazamet. Khoảng cách là khoảng 74 km.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Toulouse – Blagnac hiện có giá từ 33.816 PHP, còn giá vé khứ hồi từ 77.872 PHP. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Vietnam Airlines khởi hành vào CN, 15 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Toulouse – Blagnac là 61.156 PHP. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay Toulouse – Blagnac, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.