> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greater Rochester

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Hà Nội đi Rochester trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ SAR 1.988 và vé khứ hồi có giá từ SAR 7.762.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Hà Nội đi Rochester được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Greater Rochester

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Rochester. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Sichuan Airlines
Từ SAR 1.988
China Southern Airlines
Từ SAR 2.015
Xiamen Airlines
Từ SAR 2.022
China Eastern Airlines
Từ SAR 2.058
VietJet Air
Từ SAR 2.503
Qatar Airways
Từ SAR 2.552
Asiana Airlines
Từ SAR 2.563
Korean Air
Từ SAR 2.565
Cathay Pacific
Từ SAR 2.566
Etihad Airways
Từ SAR 2.631

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Greater Rochester: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Greater Rochester

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Rochester và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. MF860

    15:40

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    18:40

    XMN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. MF829

    22:30

    XMN

    12g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    LAX

    - M - W - - S
  3. DL899

    22:50

    LAX

    4g 17ph

    Bay thẳng

    06:07

    ATL

    S M T W T F S
  4. DL2511

    09:29

    ATL

    2g 5ph

    Bay thẳng

    11:34

    ROC

    S M T W T F S
  5. MF860

    15:40

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    18:40

    XMN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  6. MF829

    22:30

    XMN

    12g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    LAX

    - M - W - - S
  7. DL2399

    06:00

    LAX

    4g 27ph

    Bay thẳng

    13:27

    DTW

    S M T W T F S
  8. DL5211

    15:10

    DTW

    1g 17ph

    Bay thẳng

    16:27

    ROC

    S M T W T F S
  9. 3U3906

    09:00

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    11:50

    TFU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. 3U3837

    22:00

    TFU

    13g

    Bay thẳng

    19:00

    LAX

    - M - - T - S
  11. DL899

    22:50

    LAX

    4g 17ph

    Bay thẳng

    06:07

    ATL

    S M T W T F S
  12. DL2511

    09:29

    ATL

    2g 5ph

    Bay thẳng

    11:34

    ROC

    S M T W T F S
  13. MF860

    15:40

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    18:40

    XMN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. MF805

    22:35

    XMN

    11g 5ph

    Bay thẳng

    18:40

    YVR

    S - T - T - -
  15. DL7066

    11:30

    YVR

    4g 35ph

    Bay thẳng

    19:05

    YYZ

    S M T W T F S
  16. DL4980

    18:08

    YYZ

    1g 29ph

    Bay thẳng

    19:37

    DTW

    S M T W T F S
  17. DL1975

    21:40

    DTW

    1g 15ph

    Bay thẳng

    22:55

    ROC

    S M T W T F S
  18. MF860

    15:40

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    18:40

    XMN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  19. MF829

    22:30

    XMN

    12g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    LAX

    - M - W - - S
  20. DL991

    14:10

    LAX

    5g 22ph

    Bay thẳng

    22:32

    JFK

    S M T W T F S
  21. DL5297

    22:59

    JFK

    1g 34ph

    Bay thẳng

    00:33

    ROC

    S M T W T F S
  22. 3U3906

    09:00

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    11:50

    TFU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. 3U3837

    22:00

    TFU

    13g

    Bay thẳng

    19:00

    LAX

    - M - - T - S
  24. DL2399

    06:00

    LAX

    4g 27ph

    Bay thẳng

    13:27

    DTW

    S M T W T F S
  25. DL5211

    15:10

    DTW

    1g 17ph

    Bay thẳng

    16:27

    ROC

    S M T W T F S
  26. 3U3906

    09:00

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    11:50

    TFU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  27. 3U3837

    22:00

    TFU

    13g

    Bay thẳng

    19:00

    LAX

    - M - - T - S
  28. DL951

    10:45

    LAX

    5g 37ph

    Bay thẳng

    19:22

    JFK

    S M T W T - S
  29. DL5297

    22:59

    JFK

    1g 34ph

    Bay thẳng

    00:33

    ROC

    S M T W T F S
  30. 3U3906

    09:00

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    11:50

    TFU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  31. 3U3837

    22:00

    TFU

    13g

    Bay thẳng

    19:00

    LAX

    - M - - T - S
  32. DL528

    10:45

    LAX

    4g 22ph

    Bay thẳng

    18:07

    ATL

    S M T W T F S
  33. DL2472

    21:50

    ATL

    2g 3ph

    Bay thẳng

    23:53

    ROC

    S M T W T F S
  34. CZ8178

    19:45

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    22:45

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  35. CZ329

    00:50

    CAN

    11g 55ph

    Bay thẳng

    21:45

    YVR

    - M T - T - S
  36. DL3887

    19:35

    YVR

    2g 12ph

    Bay thẳng

    20:47

    SEA

    S M T W T F S
  37. DL810

    23:05

    SEA

    4g 21ph

    Bay thẳng

    06:26

    DTW

    S M T W T F S
  38. DL5100

    10:20

    DTW

    1g 20ph

    Bay thẳng

    11:40

    ROC

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greater Rochester

Khoảng cách bay 12.866,14 km
Giá vé một chiều rẻ nhất SAR 1.988
Giá vé khứ hồi rẻ nhất SAR 7.762

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Greater Rochester

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greater Rochester là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greater Rochester hiện có giá từ SAR 1.988, còn giá vé khứ hồi từ SAR 7.762. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Sichuan Airlines khởi hành vào CN, 20 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay quốc tế Greater Rochester, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.