> > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Henri Coanda

Tìm kiếm các chuyến bay từ Hà Nội đi Bucharest, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Henri Coanda dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay Henri Coanda

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Bucharest. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air China
Từ 230 €
China Eastern Airlines
Từ 242 €
Hainan Airlines
Từ 249 €
Shenzhen Airlines
Từ 313 €
West Air
Từ 326 €
China Southern Airlines
Từ 336 €
Qatar Airways
Từ 341 €
IndiGo
Từ 368 €
Etihad Airways
Từ 369 €
Juneyao Airlines
Từ 370 €

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay Henri Coanda: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay Henri Coanda

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Bucharest và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. MU6014

    18:45

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:50

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. MU243

    01:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    08:00

    MXP

    S M T W T F S
  3. FR8734

    07:55

    MXP

    2g 15ph

    Bay thẳng

    11:10

    OTP

    S M T W T - -
  4. MU5076

    02:20

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    06:35

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. MU787

    12:25

    PVG

    12g 45ph

    Bay thẳng

    19:10

    FCO

    S M T W T F S
  6. W43146

    22:15

    FCO

    2g 15ph

    Bay thẳng

    01:30

    OTP

    S M T W T F S
  7. MU6014

    18:45

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:50

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. MU243

    01:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    08:00

    MXP

    S M T W T F S
  9. W43064

    08:05

    MXP

    2g 20ph

    Bay thẳng

    11:25

    OTP

    S M T W T F S
  10. MU6012

    15:00

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    19:20

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. MU8639

    01:55

    PVG

    12g 10ph

    Bay thẳng

    07:05

    BUD

    S M T W T F S
  12. RO232

    13:30

    BUD

    1g 45ph

    Bay thẳng

    16:15

    OTP

    S - - - T - -
  13. MU5076

    02:20

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    06:35

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. MU213

    09:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    15:00

    LGW

    S M T W T F S
  15. W43008

    21:50

    LTN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    03:10

    OTP

    S M T W T F S
  16. CA756

    18:15

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    22:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. CA967

    01:30

    PVG

    12g 25ph

    Bay thẳng

    07:55

    MXP

    S M T W T F S
  18. W43064

    08:05

    MXP

    2g 20ph

    Bay thẳng

    11:25

    OTP

    S M T W T F S
  19. MU6014

    18:45

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:50

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. MU201

    01:10

    PVG

    12g 30ph

    Bay thẳng

    06:40

    LGW

    S M T W T F S
  21. FR1005

    16:30

    STN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    21:35

    OTP

    S M T W T F S
  22. CA704

    12:20

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    16:40

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CA839

    00:40

    PVG

    13g 15ph

    Bay thẳng

    07:55

    BCN

    S M T W T F S
  24. W43180

    15:15

    BCN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    19:30

    OTP

    S - T - T - S
  25. MU6012

    15:00

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    19:20

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. MU243

    01:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    08:00

    MXP

    S M T W T F S
  27. W43064

    08:05

    MXP

    2g 20ph

    Bay thẳng

    11:25

    OTP

    S M T W T F S
  28. CA742

    13:25

    HAN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    18:15

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. CA963

    02:10

    PEK

    10g 35ph

    Bay thẳng

    06:45

    BRU

    S M T W T F S
  30. W43082

    08:05

    CRL

    2g 45ph

    Bay thẳng

    11:50

    OTP

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Henri Coanda

Khoảng cách bay 7.584,92 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 417 €
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 843 €

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay Henri Coanda

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Bucharest bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay Henri Coanda đến trung tâm là khoảng 15 km, khoảng 30 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Baneasa Airport đến trung tâm là khoảng 7 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay Henri Coanda (OTP) nhất là Baneasa Airport. Khoảng cách là khoảng 8 km.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Henri Coanda hiện có giá từ 417 €, còn giá vé khứ hồi từ 843 €. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Air China khởi hành vào T2, 2 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay Henri Coanda là 737 €. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay Henri Coanda, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.