> > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam

Tìm kiếm các chuyến bay từ Hà Nội đi Mauritius, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Mauritius. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

VietJet Air
Từ 9.840.000₫
IndiGo
Từ 10.958.000₫
Vietnam Airlines
Từ 10.958.000₫
Batik Air Malaysia
Từ 11.405.000₫
AirAsia Berhad (Malaysia)
Từ 11.486.000₫
Thai AirAsia
Từ 11.743.000₫
Akasa Air
Từ 12.209.000₫
Thai Airways
Từ 13.436.000₫
Thai Vietjet Air
Từ 14.589.000₫
Vietravel Airlines
Từ 14.713.000₫

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Mauritius và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. VN681

    14:45

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    19:00

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. 6E1038

    22:00

    KUL

    4g 20ph

    Bay thẳng

    23:50

    BLR

    S M T W T F S
  3. 6E1861

    04:15

    BLR

    5g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    MRU

    S M T W T F S
  4. VJ143

    14:05

    HAN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    16:15

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. VJ1801

    19:20

    SGN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    22:35

    BLR

    S - T - T - S
  6. 6E1861

    04:15

    BLR

    5g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    MRU

    S M T W T F S
  7. FD641

    12:20

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    14:10

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. FD137

    20:25

    DMK

    3g 45ph

    Bay thẳng

    22:40

    BLR

    S - T - T - S
  9. 6E1861

    04:15

    BLR

    5g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    MRU

    S M T W T F S
  10. VN985

    19:05

    HAN

    4g 25ph

    Bay thẳng

    22:00

    HYD

    - - T - T - S
    Tìm kiếm
  11. SV753

    02:35

    HYD

    5g 40ph

    Bay thẳng

    05:45

    JED

    - M - W - F -
  12. SV481

    07:30

    JED

    7g 5ph

    Bay thẳng

    15:35

    MRU

    S M T W T - S
  13. VJ907

    20:05

    HAN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    23:40

    BOM

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  14. KQ203

    06:10

    BOM

    6g 20ph

    Bay thẳng

    10:00

    NBO

    S M T W T F S
  15. KQ270

    12:00

    NBO

    4g 15ph

    Bay thẳng

    17:15

    MRU

    - M - W T - S
  16. AK517

    09:00

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    13:15

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. AK053

    21:05

    KUL

    4g 10ph

    Bay thẳng

    22:45

    BLR

    S - T - T - S
  18. 6E1861

    04:15

    BLR

    5g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    MRU

    S M T W T F S
  19. AK517

    09:00

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    13:15

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. 6E1038

    22:00

    KUL

    4g 20ph

    Bay thẳng

    23:50

    BLR

    S M T W T F S
  21. 6E1861

    04:15

    BLR

    5g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    MRU

    S M T W T F S
  22. 6E1632

    11:50

    HAN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    13:10

    CCU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. 6E235

    11:45

    CCU

    2g 40ph

    Bay thẳng

    14:25

    BLR

    S M T W T F S
  24. 6E1861

    04:15

    BLR

    5g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    MRU

    S M T W T F S
  25. 6E1634

    11:00

    HAN

    4g 50ph

    Bay thẳng

    14:20

    DEL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. SV759

    20:05

    DEL

    6g 5ph

    Bay thẳng

    23:40

    JED

    S - T - T F S
  27. SV481

    07:30

    JED

    7g 5ph

    Bay thẳng

    15:35

    MRU

    S M T W T - S
  28. VJ1925

    19:45

    HAN

    4g 55ph

    Bay thẳng

    23:10

    AMD

    - M - W - - S
    Tìm kiếm
  29. 6E823

    08:20

    AMD

    2g 25ph

    Bay thẳng

    10:45

    BLR

    S M T W T F S
  30. 6E1861

    04:15

    BLR

    5g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    MRU

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam

Khoảng cách bay6.993,1 km
Giá vé một chiều rẻ nhất13.638.000₫
Giá vé khứ hồi rẻ nhất25.217.000₫

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Mauritius bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đến trung tâm là khoảng 16 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam hiện có giá từ 13.638.000₫, còn giá vé khứ hồi từ 25.217.000₫. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Vietnam Airlines khởi hành vào T6, 20 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam là 35.427.000₫. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.