> > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Jorge Chávez

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Hà Nội đi Lima trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 1.974.500 KRW và vé khứ hồi có giá từ 3.783.000 KRW.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Hà Nội đi Lima được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Jorge Chávez

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Lima. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Xiamen Airlines
Từ 1.038.300 KRW
Qatar Airways
Từ 1.091.100 KRW
Air China
Từ 1.172.700 KRW
Korean Air
Từ 1.200.800 KRW
China Eastern Airlines
Từ 1.251.800 KRW
VietJet Air
Từ 1.300.600 KRW
Cathay Pacific
Từ 1.307.000 KRW
Etihad Airways
Từ 1.316.500 KRW
Parata Air
Từ 1.352.800 KRW
China Airlines
Từ 1.361.000 KRW

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Jorge Chávez: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Jorge Chávez

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Lima và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. EY433

    08:25

    HAN

    6g 50ph

    Bay thẳng

    12:15

    AUH

    S - T W - - S
    Tìm kiếm
  2. EY103

    14:05

    AUH

    8g 35ph

    Bay thẳng

    19:40

    MAD

    S M T W T F S
  3. UX175

    23:45

    MAD

    11g 40ph

    Bay thẳng

    04:25

    LIM

    S M T W T F S
  4. CA884

    04:30

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    08:50

    PEK

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  5. CA897

    15:00

    PEK

    12g 30ph

    Bay thẳng

    20:30

    MAD

    S - T W - - S
  6. UX175

    23:45

    MAD

    11g 40ph

    Bay thẳng

    04:25

    LIM

    S M T W T F S
  7. CA884

    04:30

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    08:50

    PEK

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  8. CA987

    13:30

    PEK

    12g 30ph

    Bay thẳng

    11:00

    LAX

    - - - - - - S
  9. LA2477

    21:30

    LAX

    8g 40ph

    Bay thẳng

    08:10

    LIM

    S M T W T F S
  10. MU5076

    02:45

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    06:55

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. MU207

    12:30

    PVG

    13g 55ph

    Bay thẳng

    13:25

    YYZ

    S - T - T F -
  12. TS152

    23:55

    YYZ

    8g

    Bay thẳng

    06:55

    LIM

    - - T - - F -
  13. CI794

    17:50

    HAN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    21:45

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. CI008

    23:50

    TPE

    11g 55ph

    Bay thẳng

    20:45

    LAX

    S M T W T F S
  15. LA2479

    11:30

    LAX

    8g 40ph

    Bay thẳng

    22:10

    LIM

    S M T W T F S
  16. 7C2202

    01:40

    HAN

    4g 25ph

    Bay thẳng

    08:05

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. AC062

    19:05

    ICN

    13g 10ph

    Bay thẳng

    19:15

    YYZ

    S M T - T F S
  18. AC086

    22:10

    YYZ

    8g

    Bay thẳng

    06:10

    LIM

    - - - W - - -
  19. WE272

    00:20

    HAN

    4g 20ph

    Bay thẳng

    06:40

    ICN

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  20. AC062

    19:05

    ICN

    13g 10ph

    Bay thẳng

    19:15

    YYZ

    S M T - T F S
  21. AC086

    22:10

    YYZ

    8g

    Bay thẳng

    06:10

    LIM

    - - - W - - -
  22. MF860

    15:40

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    18:40

    XMN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. MF829

    22:30

    XMN

    12g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    LAX

    - M - W - - S
  24. LA2479

    11:30

    LAX

    8g 40ph

    Bay thẳng

    22:10

    LIM

    S M T W T F S
  25. VJ962

    23:15

    HAN

    4g 15ph

    Bay thẳng

    05:30

    ICN

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  26. AC062

    19:05

    ICN

    13g 10ph

    Bay thẳng

    19:15

    YYZ

    S M T - T F S
  27. AC086

    22:10

    YYZ

    8g

    Bay thẳng

    06:10

    LIM

    - - - W - - -
  28. OZ734

    23:30

    HAN

    4g 20ph

    Bay thẳng

    05:50

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. KE077

    15:35

    ICN

    13g 20ph

    Bay thẳng

    15:55

    YYZ

    S M T W T F S
  30. TS152

    23:55

    YYZ

    8g

    Bay thẳng

    06:55

    LIM

    - - T - - F -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Jorge Chávez

Khoảng cách bay 18.968,55 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 1.974.500 KRW
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 3.783.000 KRW

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Jorge Chávez

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Lima bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Jorge Chávez đến trung tâm là khoảng 7 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Jorge Chávez hiện có giá từ 2.522.100 KRW, còn giá vé khứ hồi từ 3.783.000 KRW. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Air France khởi hành vào T7, 5 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Jorge Chávez là 2.795.500 KRW. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay quốc tế Jorge Chávez, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.