> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Indianapolis

Tìm kiếm các chuyến bay từ Hà Nội đi Indianapolis, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Indianapolis dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Indianapolis

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Indianapolis. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Qatar Airways
Từ MXN11.755
Cathay Pacific
Từ MXN12.318
Alaska Airlines
Từ MXN12.602
China Airlines
Từ MXN12.876
Korean Air
Từ MXN13.252
Etihad Airways
Từ MXN13.434
STARLUX Airlines
Từ MXN13.510
EVA Air
Từ MXN13.853
Xiamen Airlines
Từ MXN14.365
Asiana Airlines
Từ MXN15.025

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Indianapolis: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Indianapolis

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Indianapolis và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CI794

    17:50

    HAN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    21:45

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. CI022

    23:30

    TPE

    11g 15ph

    Bay thẳng

    19:45

    SEA

    S M - W - F S
  3. AS624

    22:39

    SEA

    4g 5ph

    Bay thẳng

    05:44

    IND

    S M T W T F S
  4. BR386

    18:00

    HAN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    21:55

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. BR026

    23:40

    TPE

    11g 10ph

    Bay thẳng

    19:50

    SEA

    S M T W T F S
  6. AS624

    22:39

    SEA

    4g 5ph

    Bay thẳng

    05:44

    IND

    S M T W T F S
  7. JX716

    11:10

    HAN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    15:00

    TPE

    S M - - T - S
    Tìm kiếm
  8. JX032

    20:10

    TPE

    11g 25ph

    Bay thẳng

    16:35

    SEA

    S M T W T F S
  9. AS624

    22:39

    SEA

    4g 5ph

    Bay thẳng

    05:44

    IND

    S M T W T F S
  10. EY431

    20:40

    HAN

    6g 50ph

    Bay thẳng

    00:30

    AUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. EY009

    02:55

    AUH

    14g 40ph

    Bay thẳng

    08:35

    ORD

    S M T W T F S
  12. AA1951

    17:00

    ORD

    1g 11ph

    Bay thẳng

    19:11

    IND

    S M T W T F S
  13. CX742

    19:10

    HAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    22:15

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. CX872

    01:10

    HKG

    13g 5ph

    Bay thẳng

    23:15

    SFO

    S M T W T F S
  15. F91230

    05:05

    SFO

    2g 37ph

    Bay thẳng

    08:42

    DEN

    S M T W T F S
  16. F92348

    15:31

    DEN

    2g 33ph

    Bay thẳng

    20:04

    IND

    S M T W T F S
  17. QR977

    19:30

    HAN

    6g 50ph

    Bay thẳng

    22:20

    DOH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  18. QR703

    01:55

    DOH

    13g 55ph

    Bay thẳng

    08:50

    JFK

    S M T W T F S
  19. QR2788

    20:00

    JFK

    2g 32ph

    Bay thẳng

    22:32

    IND

    S M T W T F S
  20. BR398

    12:05

    HAN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    15:55

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  21. BR026

    23:40

    TPE

    11g 10ph

    Bay thẳng

    19:50

    SEA

    S M T W T F S
  22. DL943

    06:05

    SEA

    3g 27ph

    Bay thẳng

    11:32

    MSP

    S M T W T F S
  23. DL2910

    12:51

    MSP

    1g 37ph

    Bay thẳng

    15:28

    IND

    S M T W T F S
  24. EY431

    20:40

    HAN

    6g 50ph

    Bay thẳng

    00:30

    AUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  25. EY011

    10:00

    AUH

    14g 40ph

    Bay thẳng

    15:40

    ORD

    S M T W T F S
  26. AA4363

    22:30

    ORD

    1g 21ph

    Bay thẳng

    00:51

    IND

    S M T W T F S
  27. CI792

    11:30

    HAN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    15:20

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  28. CI008

    23:50

    TPE

    12g 45ph

    Bay thẳng

    21:35

    LAX

    S M T W T F -
  29. F93156

    06:00

    LAX

    2g 31ph

    Bay thẳng

    09:31

    DEN

    S M T W T F S
  30. F92348

    15:31

    DEN

    2g 33ph

    Bay thẳng

    20:04

    IND

    S M T W T F S
  31. JX716

    11:10

    HAN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    15:00

    TPE

    S M - - T - S
    Tìm kiếm
  32. JX012

    00:05

    TPE

    11g 55ph

    Bay thẳng

    21:00

    SFO

    S M T W T F S
  33. F91230

    05:05

    SFO

    2g 37ph

    Bay thẳng

    08:42

    DEN

    S M T W T F S
  34. F92348

    15:31

    DEN

    2g 33ph

    Bay thẳng

    20:04

    IND

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Indianapolis

Khoảng cách bay 13.139,14 km
Giá vé một chiều rẻ nhất MXN11.755
Giá vé khứ hồi rẻ nhất MXN25.391

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Indianapolis

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Indianapolis bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Indianapolis đến trung tâm là khoảng 12 km, khoảng 30 phút đi taxi.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.