> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg

Tìm kiếm các chuyến bay từ Hà Nội đi Greenville, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Greenville. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Cathay Pacific
Từ 2.581 PLN
China Southern Airlines
Từ 2.637 PLN
Qatar Airways
Từ 2.642 PLN
STARLUX Airlines
Từ 3.007 PLN
Asiana Airlines
Từ 3.018 PLN
Philippine Airlines
Từ 3.105 PLN
Juneyao Airlines
Từ 3.210 PLN
China Eastern Airlines
Từ 3.245 PLN
Xiamen Airlines
Từ 3.253 PLN
Korean Air
Từ 3.269 PLN

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Greenville và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. MU5076

    02:20

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    06:35

    PVG

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  2. DL388

    09:55

    PVG

    15g 15ph

    Bay thẳng

    12:10

    DTW

    S M T W T F S
  3. DL5090

    16:25

    DTW

    1g 47ph

    Bay thẳng

    18:12

    GSP

    S M T W T - S
  4. HO1330

    02:00

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    06:05

    PVG

    S - T W T F S
    Tìm kiếm
  5. DL388

    09:55

    PVG

    15g 15ph

    Bay thẳng

    12:10

    DTW

    S M T W T F S
  6. DL5090

    16:25

    DTW

    1g 47ph

    Bay thẳng

    18:12

    GSP

    S M T W T - S
  7. OZ730

    13:25

    HAN

    4g 10ph

    Bay thẳng

    19:35

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. OZ212

    20:50

    ICN

    11g 30ph

    Bay thẳng

    15:20

    SFO

    S M T W T F S
  9. AA2514

    23:03

    SFO

    5g 4ph

    Bay thẳng

    07:07

    CLT

    S M T W T F S
  10. AA6001

    07:25

    CLT

    59ph

    Bay thẳng

    08:24

    GSP

    S - T W T F S
  11. OZ730

    13:25

    HAN

    4g 10ph

    Bay thẳng

    19:35

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. OZ204

    21:30

    ICN

    12g 10ph

    Bay thẳng

    16:40

    LAX

    S M T W T F S
  13. DL899

    22:50

    LAX

    4g 17ph

    Bay thẳng

    06:07

    ATL

    S M T W T F S
  14. DL3089

    08:37

    ATL

    58ph

    Bay thẳng

    09:35

    GSP

    S M T W T - S
  15. HO1330

    02:00

    HAN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    06:05

    PVG

    S - T W T F S
    Tìm kiếm
  16. DL388

    09:55

    PVG

    15g 15ph

    Bay thẳng

    12:10

    DTW

    S M T W T F S
  17. DL1561

    20:15

    DTW

    1g 43ph

    Bay thẳng

    21:58

    GSP

    S M T W T F S
  18. MF860

    15:40

    HAN

    2g 15ph

    Bay thẳng

    18:55

    XMN

    - M T W T - S
    Tìm kiếm
  19. MF829

    22:30

    XMN

    12g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    LAX

    - M - W - - S
  20. AA2115

    23:59

    LAX

    4g 37ph

    Bay thẳng

    07:36

    CLT

    S M T W T F S
  21. AA6057

    11:13

    CLT

    1g 1ph

    Bay thẳng

    12:14

    GSP

    S M T W T F S
  22. KE442

    12:20

    HAN

    4g 5ph

    Bay thẳng

    18:25

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. KE011

    19:40

    ICN

    11g 5ph

    Bay thẳng

    13:45

    LAX

    S M T W T F S
  24. DL899

    22:50

    LAX

    4g 17ph

    Bay thẳng

    06:07

    ATL

    S M T W T F S
  25. DL3089

    08:37

    ATL

    58ph

    Bay thẳng

    09:35

    GSP

    S M T W T - S
  26. PR596

    02:50

    HAN

    3g 20ph

    Bay thẳng

    07:10

    MNL

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  27. PR112

    11:25

    MNL

    14g 35ph

    Bay thẳng

    10:00

    LAX

    S M T W T F S
  28. AA535

    13:01

    LAX

    4g 45ph

    Bay thẳng

    20:46

    CLT

    S M T W T F S
  29. AA5440

    11:14

    CLT

    1g

    Bay thẳng

    12:14

    GSP

    S M T W T F S
  30. NH898

    23:35

    HAN

    5g 10ph

    Bay thẳng

    06:45

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  31. NH012

    17:00

    NRT

    12g 55ph

    Bay thẳng

    14:55

    ORD

    S M T W T F S
  32. NH7576

    18:17

    ORD

    2g

    Bay thẳng

    21:17

    GSP

    S M T W T F S
  33. UA7921

    00:35

    HAN

    4g 35ph

    Bay thẳng

    07:10

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  34. UA078

    17:25

    NRT

    12g 35ph

    Bay thẳng

    17:00

    EWR

    S M T W T F S
  35. UA3572

    20:59

    EWR

    2g 14ph

    Bay thẳng

    23:13

    GSP

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg

Khoảng cách bay 13.734,64 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 2.536 PLN
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 5.845 PLN

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Greenville bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg đến trung tâm là khoảng 16 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg hiện có giá từ 2.536 PLN, còn giá vé khứ hồi từ 5.845 PLN. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Sichuan Airlines khởi hành vào T4, 28 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.