> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere

Tìm kiếm các chuyến bay từ Hà Nội đi Dar Es Salaam, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere trên Trip.com

Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài bay đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 10 với mức giá trung bình là 240.645 PKR; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 4 với mức giá trung bình lên tới 287.601 PKR.

287.601 PKR
264.123 PKR
240.645 PKR
217.167 PKR
    Rẻ Nhất
  • 262.292 PKR
    thg 9
  • 240.645 PKR
    thg 10
  • 273.292 PKR
    thg 11
  • 243.775 PKR
    thg 12
  • 272.905 PKR
    thg 1
  • 244.615 PKR
    thg 2
  • 281.160 PKR
    thg 3
  • 287.601 PKR
    thg 4
  • 273.089 PKR
    thg 5
  • 267.073 PKR
    thg 6
  • 254.042 PKR
    thg 7
  • 271.412 PKR
    thg 8

Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 4, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 7 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

351.008 PKR
300.435 PKR
249.862 PKR
199.289 PKR
    Rẻ Nhất
  • 252.205 PKR
    T2
  • 284.264 PKR
    T3
  • 249.862 PKR
    T4
  • 282.433 PKR
    T5
  • 274.816 PKR
    T6
  • 351.008 PKR
    T7
  • 280.315 PKR
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Julius Nyerere

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Dar Es Salaam. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Akasa Air
Từ 139.707 PKR
Vietnam Airlines
Từ 144.392 PKR
VietJet Air
Từ 148.081 PKR
Vietravel Airlines
Từ 151.854 PKR
Thai AirAsia
Từ 162.508 PKR
Thai Airways
Từ 163.503 PKR
Bangkok Airways
Từ 178.095 PKR
Oman Air
Từ 182.241 PKR
Thai Vietjet Air
Từ 217.022 PKR
Ethiopian Airlines
Từ 255.410 PKR

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Julius Nyerere: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Julius Nyerere

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Dar Es Salaam và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. VJ907

    20:05

    HAN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    23:40

    BOM

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  2. TC401

    05:50

    BOM

    6g

    Bay thẳng

    09:20

    DAR

    S M T W T F S
  3. PG4284

    13:10

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    15:10

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. WY816

    19:10

    BKK

    5g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    MCT

    S M T W T F S
  5. WY707

    22:45

    MCT

    5g 35ph

    Bay thẳng

    03:20

    DAR

    - - T W - F -
  6. VN615

    12:45

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    14:45

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  7. WY816

    19:10

    BKK

    5g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    MCT

    S M T W T F S
  8. WY707

    22:45

    MCT

    5g 35ph

    Bay thẳng

    03:20

    DAR

    - - T W - F -
  9. VN973

    18:15

    HAN

    4g 50ph

    Bay thẳng

    21:35

    BOM

    - M - W - F S
    Tìm kiếm
  10. TC401

    05:50

    BOM

    6g

    Bay thẳng

    09:20

    DAR

    S M T W T F S
  11. VU137

    10:55

    HAN

    2g

    Bay thẳng

    12:55

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. WY816

    19:10

    BKK

    5g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    MCT

    S M T W T F S
  13. WY707

    22:45

    MCT

    5g 35ph

    Bay thẳng

    03:20

    DAR

    - - T W - F -
  14. VJ901

    11:10

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    13:00

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. WY816

    19:10

    BKK

    5g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    MCT

    S M T W T F S
  16. WY707

    22:45

    MCT

    5g 35ph

    Bay thẳng

    03:20

    DAR

    - - T W - F -
  17. WY5913

    10:35

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    12:25

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  18. WY816

    19:10

    BKK

    5g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    MCT

    S M T W T F S
  19. WY707

    22:45

    MCT

    5g 35ph

    Bay thẳng

    03:20

    DAR

    - - T W - F -
  20. TG561

    10:35

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    12:25

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  21. WY816

    19:10

    BKK

    5g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    MCT

    S M T W T F S
  22. WY707

    22:45

    MCT

    5g 35ph

    Bay thẳng

    03:20

    DAR

    - - T W - F -
  23. VN973

    18:15

    HAN

    4g 50ph

    Bay thẳng

    21:35

    BOM

    - M - W - F S
    Tìm kiếm
  24. UR431

    08:00

    BOM

    7g 10ph

    Bay thẳng

    12:40

    EBB

    - - - W - - S
  25. UR320

    11:45

    EBB

    1g 50ph

    Bay thẳng

    13:35

    DAR

    S M - - - - S
  26. VN973

    18:15

    HAN

    4g 50ph

    Bay thẳng

    21:35

    BOM

    - M - W - F S
    Tìm kiếm
  27. KQ205

    06:45

    BOM

    6g 15ph

    Bay thẳng

    10:30

    NBO

    S - - - - - -
  28. KQ484

    12:20

    NBO

    1g 25ph

    Bay thẳng

    13:45

    DAR

    S M T - - F -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere

Khoảng cách bay7.912,54 km
Giá vé một chiều rẻ nhất148.081 PKR
Giá vé khứ hồi rẻ nhất307.935 PKR

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Julius Nyerere

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Dar Es Salaam bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến trung tâm là khoảng 8 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere hiện có giá từ 148.081 PKR, còn giá vé khứ hồi từ 307.935 PKR. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của VietJet Air khởi hành vào CN, 27 thg 9; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Julius Nyerere là 311.970 PKR. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay quốc tế Julius Nyerere, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.