> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Adnan Menderes

Tìm kiếm các chuyến bay từ Hà Nội đi Izmir, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Adnan Menderes dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Đi Sân bay quốc tế Adnan Menderes

Xem các hãng hàng không nào bay từ Hà Nội đi Izmir. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air China
Từ 44.330 JPY
IndiGo
Từ 56.480 JPY
Sichuan Airlines
Từ 66.510 JPY
Thai Airways
Từ 80.320 JPY
China Eastern Airlines
Từ 81.010 JPY
Qatar Airways
Từ 98.420 JPY
Emirates
Từ 110.950 JPY
Turkish Airlines
Từ 137.920 JPY
Etihad Airways
Từ 141.750 JPY
Singapore Airlines
Từ 142.100 JPY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Adnan Menderes: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Adnan Menderes

Tham khảo lịch bay từ Hà Nội đi Izmir và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. TG565

    20:45

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    22:35

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. TG900

    23:50

    BKK

    9g 45ph

    Bay thẳng

    05:35

    IST

    S M T W T F S
  3. VF3068

    16:50

    SAW

    1g 10ph

    Bay thẳng

    18:00

    ADB

    S M T W T F S
  4. MU5076

    02:20

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    06:35

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. MU213

    09:45

    PVG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    15:00

    LGW

    S M T W T F S
  6. XQ883

    19:05

    LGW

    3g 55ph

    Bay thẳng

    01:00

    ADB

    S - T - - F -
  7. CZ8316

    15:45

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    18:35

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. CZ331

    00:50

    CAN

    12g

    Bay thẳng

    06:50

    FRA

    - M T - - F S
  9. XQ911

    10:40

    FRA

    3g 5ph

    Bay thẳng

    14:45

    ADB

    S M T W T F S
  10. EY431

    20:40

    HAN

    6g 50ph

    Bay thẳng

    00:30

    AUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. EY541

    08:40

    AUH

    4g 55ph

    Bay thẳng

    12:35

    IST

    S M T W T F S
  12. VF3076

    12:10

    SAW

    1g 10ph

    Bay thẳng

    13:20

    ADB

    S M T W T F S
  13. 3U3906

    09:00

    HAN

    1g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    TFU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. 3U3827

    01:35

    TFU

    9g 55ph

    Bay thẳng

    06:30

    IST

    S M T W T F S
  15. PC3305

    21:30

    IST

    1g 5ph

    Bay thẳng

    22:35

    ADB

    S - T - - - S
  16. 6E1634

    11:00

    HAN

    4g 50ph

    Bay thẳng

    14:20

    DEL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. 6E011

    06:15

    DEL

    7g 50ph

    Bay thẳng

    11:35

    IST

    S M T W T F S
  18. VF3064

    19:50

    SAW

    1g 10ph

    Bay thẳng

    21:00

    ADB

    S M T W T F S
  19. 6E1634

    11:00

    HAN

    4g 50ph

    Bay thẳng

    14:20

    DEL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. 6E011

    06:15

    DEL

    7g 50ph

    Bay thẳng

    11:35

    IST

    S M T W T F S
  21. PC3301

    21:25

    IST

    1g 5ph

    Bay thẳng

    22:30

    ADB

    S M T W T F S
  22. CA742

    13:25

    HAN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    18:15

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CA859

    02:00

    PEK

    11g

    Bay thẳng

    08:00

    IST

    S M T W T F S
  24. PC3301

    21:25

    IST

    1g 5ph

    Bay thẳng

    22:30

    ADB

    S M T W T F S
  25. CA742

    13:25

    HAN

    3g 50ph

    Bay thẳng

    18:15

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. CA859

    02:00

    PEK

    11g

    Bay thẳng

    08:00

    IST

    S M T W T F S
  27. VF3070

    14:50

    SAW

    1g 10ph

    Bay thẳng

    16:00

    ADB

    S M T W T F S
  28. 6E1634

    11:00

    HAN

    4g 50ph

    Bay thẳng

    14:20

    DEL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. 6E011

    06:15

    DEL

    7g 50ph

    Bay thẳng

    11:35

    IST

    S M T W T F S
  30. VF3372

    22:40

    SAW

    1g 10ph

    Bay thẳng

    23:50

    ADB

    S - - - - - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Adnan Menderes

Khoảng cách bay 7.613,97 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 91.090 JPY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 222.370 JPY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Adnan Menderes

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Izmir bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Adnan Menderes đến trung tâm là khoảng 14 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Adnan Menderes hiện có giá từ 91.090 JPY, còn giá vé khứ hồi từ 222.370 JPY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Vietnam Airlines khởi hành vào T6, 20 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến Sân bay quốc tế Adnan Menderes là 148.440 JPY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Nội Bài và Sân bay quốc tế Adnan Menderes, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.