> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal

Tìm kiếm các chuyến bay từ Đà Nẵng đi Montreal, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Montreal. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

VietJet Air
Từ 499 £
T'Way Air
Từ 508 £
Tigerair Taiwan
Từ 515 £
AirAsia Berhad (Malaysia)
Từ 518 £
Hong Kong Airlines
Từ 524 £
EVA Air
Từ 536 £
China Airlines
Từ 541 £
Batik Air Malaysia
Từ 549 £
Sun PhuQuoc Airways
Từ 559 £
STARLUX Airlines
Từ 560 £

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Montreal và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. IT552

    19:00

    DAD

    2g 40ph

    Bay thẳng

    22:40

    TPE

    S M - W T F -
    Tìm kiếm
  2. AC6543

    09:00

    TPE

    3g 25ph

    Bay thẳng

    13:25

    NRT

    S M T W T F S
  3. AC006

    17:35

    NRT

    12g 25ph

    Bay thẳng

    17:00

    YUL

    S M T W T F S
  4. JX704

    18:45

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  5. AC6543

    09:00

    TPE

    3g 25ph

    Bay thẳng

    13:25

    NRT

    S M T W T F S
  6. AC006

    17:35

    NRT

    12g 25ph

    Bay thẳng

    17:00

    YUL

    S M T W T F S
  7. CI790

    17:30

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    21:20

    TPE

    S M - - T - S
    Tìm kiếm
  8. AC6543

    09:00

    TPE

    3g 25ph

    Bay thẳng

    13:25

    NRT

    S M T W T F S
  9. AC006

    17:35

    NRT

    12g 25ph

    Bay thẳng

    17:00

    YUL

    S M T W T F S
  10. HX549

    16:20

    DAD

    2g

    Bay thẳng

    19:20

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. HX080

    22:25

    HKG

    12g 50ph

    Bay thẳng

    20:15

    YVR

    S M T W T F S
  12. AC388

    08:00

    YVR

    4g 59ph

    Bay thẳng

    15:59

    YUL

    - - - - T - S
  13. VJ973

    13:10

    DAD

    2g 45ph

    Bay thẳng

    16:55

    SIN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. QR947

    19:40

    SIN

    7g 20ph

    Bay thẳng

    22:00

    DOH

    S M T W T F S
  15. QR763

    08:40

    DOH

    13g 5ph

    Bay thẳng

    14:45

    YUL

    S M T - T - S
  16. BR384

    12:55

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    16:45

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. BR028

    23:40

    TPE

    11g 55ph

    Bay thẳng

    20:35

    SFO

    S M T W T F S
  18. AC756

    08:15

    SFO

    5g 29ph

    Bay thẳng

    16:44

    YUL

    S M T W T F S
  19. VN127

    13:20

    DAD

    1g 35ph

    Bay thẳng

    14:55

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. VN570

    16:30

    SGN

    3g 35ph

    Bay thẳng

    21:05

    TPE

    S M T W T F S
  21. AC6543

    09:00

    TPE

    3g 25ph

    Bay thẳng

    13:25

    NRT

    S M T W T F S
  22. AC006

    17:35

    NRT

    12g 25ph

    Bay thẳng

    17:00

    YUL

    S M T W T F S
  23. TR511

    10:55

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    14:45

    SIN

    S - T W T - -
    Tìm kiếm
  24. TR866

    01:00

    SIN

    9g 15ph

    Bay thẳng

    11:15

    NRT

    S M T W T F S
  25. AC006

    17:35

    NRT

    12g 25ph

    Bay thẳng

    17:00

    YUL

    S M T W T F S
  26. QH151

    10:00

    DAD

    1g 30ph

    Bay thẳng

    11:30

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  27. QR971

    20:00

    SGN

    7g 15ph

    Bay thẳng

    23:15

    DOH

    S M T W T F S
  28. QR763

    08:40

    DOH

    13g 5ph

    Bay thẳng

    14:45

    YUL

    S M T - T - S
  29. UO553

    10:05

    DAD

    2g

    Bay thẳng

    13:05

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  30. UO116

    18:40

    HKG

    1g 50ph

    Bay thẳng

    20:30

    TPE

    S M T W T F S
  31. AC6543

    09:00

    TPE

    3g 25ph

    Bay thẳng

    13:25

    NRT

    S M T W T F S
  32. AC006

    17:35

    NRT

    12g 25ph

    Bay thẳng

    17:00

    YUL

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal

Khoảng cách bay 13.187,04 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 692 £
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.087 £

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Montreal bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal đến trung tâm là khoảng 15 km, khoảng 30 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay Saint Hubert đến trung tâm là khoảng 11 km, khoảng 30 phút đi taxi.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.