> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Lambert St.Louis

Tìm kiếm các chuyến bay từ Đà Nẵng đi St. Louis, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Lambert St.Louis dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Lambert St.Louis

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi St. Louis. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Korean Air
Từ 50.165 RUB
Hong Kong Airlines
Từ 56.591 RUB
China Airlines
Từ 57.098 RUB
STARLUX Airlines
Từ 58.289 RUB
Delta Air Lines
Từ 59.227 RUB
Philippines AirAsia
Từ 59.595 RUB
Singapore Airlines
Từ 60.292 RUB
Philippine Airlines
Từ 60.368 RUB
EVA Air
Từ 61.876 RUB
Tigerair Taiwan
Từ 62.295 RUB

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Lambert St.Louis: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Lambert St.Louis

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi St. Louis và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. JX704

    19:20

    DAD

    2g 45ph

    Bay thẳng

    23:05

    TPE

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  2. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  3. F93216

    23:50

    LAX

    4g 13ph

    Bay thẳng

    07:03

    ATL

    S M T W T F S
  4. F94473

    12:25

    ATL

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:10

    STL

    S - T - T - -
  5. CI790

    17:30

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    21:20

    TPE

    S M - - T - S
    Tìm kiếm
  6. CI004

    23:55

    TPE

    11g

    Bay thẳng

    19:55

    SFO

    S M T W T F S
  7. F91448

    22:05

    SFO

    4g 45ph

    Bay thẳng

    05:50

    ATL

    S M T W T F S
  8. F94473

    12:25

    ATL

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:10

    STL

    S - T - T - -
  9. PR586

    14:10

    DAD

    2g 45ph

    Bay thẳng

    17:55

    MNL

    S - T W T - S
    Tìm kiếm
  10. PR102

    23:59

    MNL

    13g 56ph

    Bay thẳng

    22:55

    LAX

    S M T W T F S
  11. AA971

    00:30

    LAX

    3g 7ph

    Bay thẳng

    05:37

    DFW

    S M T W T F S
  12. AA3333

    07:34

    DFW

    1g 50ph

    Bay thẳng

    09:24

    STL

    S M T W T F S
  13. TW014

    02:14

    DAD

    4g 24ph

    Bay thẳng

    08:38

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. YP101

    17:20

    ICN

    11g 20ph

    Bay thẳng

    12:40

    LAX

    S M T W T F S
  15. F94346

    11:40

    LAX

    2g 34ph

    Bay thẳng

    15:14

    DEN

    S M T W T - S
  16. F93302

    16:12

    DEN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    19:17

    STL

    S - T - T F -
  17. VN7190

    20:25

    DAD

    1g 30ph

    Bay thẳng

    21:55

    HAN

    S M T W - - S
    Tìm kiếm
  18. HO1330

    01:20

    HAN

    3g 15ph

    Bay thẳng

    05:35

    PVG

    S M T W T F S
  19. DL388

    12:25

    PVG

    13g 50ph

    Bay thẳng

    14:15

    DTW

    S M T W T F S
  20. DL2822

    16:33

    DTW

    1g 37ph

    Bay thẳng

    17:10

    STL

    S M T W T - S
  21. KE460

    22:55

    DAD

    4g 35ph

    Bay thẳng

    05:30

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  22. KE037

    10:40

    ICN

    12g 50ph

    Bay thẳng

    09:30

    ORD

    S M T W T F S
  23. UA1625

    19:50

    ORD

    1g 31ph

    Bay thẳng

    21:21

    STL

    S M T W T F S
  24. CI788

    10:00

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    TPE

    - - T W - F -
    Tìm kiếm
  25. CI008

    23:50

    TPE

    11g 55ph

    Bay thẳng

    20:45

    LAX

    S M T W T F S
  26. F93216

    23:50

    LAX

    4g 13ph

    Bay thẳng

    07:03

    ATL

    S M T W T F S
  27. F94473

    12:25

    ATL

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:10

    STL

    S - T - T - -
  28. VN318

    00:10

    DAD

    5g 25ph

    Bay thẳng

    07:35

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. AA060

    18:30

    NRT

    11g 55ph

    Bay thẳng

    16:25

    DFW

    S M T W T F S
  30. AA1445

    21:58

    DFW

    1g 45ph

    Bay thẳng

    23:43

    STL

    S M T W T F S
  31. JX704

    19:20

    DAD

    2g 45ph

    Bay thẳng

    23:05

    TPE

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  32. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  33. F93156

    06:05

    LAX

    2g 25ph

    Bay thẳng

    09:30

    DEN

    S M T W T F S
  34. F93302

    16:12

    DEN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    19:17

    STL

    S - T - T F -
  35. HX549

    16:20

    DAD

    2g

    Bay thẳng

    19:20

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  36. HX234

    21:40

    HKG

    2g 10ph

    Bay thẳng

    23:50

    PVG

    - M T W T F S
  37. DL388

    12:25

    PVG

    13g 50ph

    Bay thẳng

    14:15

    DTW

    S M T W T F S
  38. DL2822

    16:33

    DTW

    1g 37ph

    Bay thẳng

    17:10

    STL

    S M T W T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Lambert St.Louis

Khoảng cách bay 13.637,71 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 50.165 RUB

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Lambert St.Louis

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố St. Louis bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Lambert St.Louis đến trung tâm là khoảng 20 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Lambert St.Louis, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.