> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Saint-Exupéry

Tìm kiếm các chuyến bay từ Đà Nẵng đi Lyon, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Saint-Exupéry dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Saint-Exupéry

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Lyon. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Scoot
Từ 375 US$
Vietravel Airlines
Từ 533 US$
Sun PhuQuoc Airways
Từ 544 US$
VietJet Air
Từ 544 US$
Vietnam Airlines
Từ 545 US$
AirAsia Berhad (Malaysia)
Từ 551 US$
Batik Air Malaysia
Từ 552 US$
T'Way Air
Từ 559 US$
Emirates
Từ 588 US$
Thai Vietjet Air
Từ 600 US$

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Saint-Exupéry: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Saint-Exupéry

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Lyon và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. TW014

    01:25

    DAD

    4g 50ph

    Bay thẳng

    08:15

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. TW401

    10:10

    ICN

    15g

    Bay thẳng

    18:10

    CDG

    S - T - T F -
  3. AF7370

    21:15

    CDG

    1g 10ph

    Bay thẳng

    22:25

    LYS

    S M T W T F S
  4. VJ530

    14:55

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    16:15

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. VJ971

    19:40

    HAN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    22:55

    DEL

    - M - W - F -
  6. LH763

    01:45

    DEL

    8g 20ph

    Bay thẳng

    06:35

    MUC

    S M T W T F S
  7. LH4198

    15:45

    MUC

    1g 20ph

    Bay thẳng

    17:05

    LYS

    - - - - - - S
  8. TW014

    01:25

    DAD

    4g 50ph

    Bay thẳng

    08:15

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  9. TW407

    11:05

    ICN

    14g 55ph

    Bay thẳng

    19:00

    BCN

    S - - - T F -
  10. VY1226

    21:40

    BCN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    23:05

    LYS

    S - - - - - -
  11. TR519

    18:30

    DAD

    3g

    Bay thẳng

    22:30

    SIN

    - M - - - F S
    Tìm kiếm
  12. TR050

    01:15

    SIN

    11g 30ph

    Bay thẳng

    07:45

    ATH

    S - T - T F S
  13. A3646

    09:00

    ATH

    2g 55ph

    Bay thẳng

    10:55

    LYS

    - - T - T - S
  14. K6843

    13:50

    DAD

    2g 30ph

    Bay thẳng

    16:20

    KTI

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. K6760

    19:05

    KTI

    4g 55ph

    Bay thẳng

    22:30

    DEL

    - M - - - F -
  16. LH763

    01:45

    DEL

    8g 20ph

    Bay thẳng

    06:35

    MUC

    S M T W T F S
  17. LH4198

    15:45

    MUC

    1g 20ph

    Bay thẳng

    17:05

    LYS

    - - - - - - S
  18. TR519

    18:30

    DAD

    3g

    Bay thẳng

    22:30

    SIN

    - M - - - F S
    Tìm kiếm
  19. TR050

    01:15

    SIN

    11g 30ph

    Bay thẳng

    07:45

    ATH

    S - T - T F S
  20. GQ924

    18:00

    ATH

    3g

    Bay thẳng

    20:00

    LYS

    S - - - T - -
  21. AK643

    11:20

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    15:10

    KUL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  22. D7972

    22:00

    KUL

    16g 5ph

    Bay thẳng

    07:05

    LGW

    - - - W - F S
  23. W95425

    18:45

    LTN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    21:30

    LYS

    - M - W - F -
  24. FD639

    18:10

    DAD

    1g 45ph

    Bay thẳng

    19:55

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  25. QR827

    03:00

    BKK

    6g 35ph

    Bay thẳng

    05:35

    DOH

    S M T W T F S
  26. QR145

    09:00

    DOH

    6g 40ph

    Bay thẳng

    14:40

    BCN

    S M T W T F S
  27. QR4710

    21:45

    BCN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    23:10

    LYS

    S - - - - - -
  28. TR511

    10:55

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    14:45

    SIN

    S - T W T - -
    Tìm kiếm
  29. TR050

    01:15

    SIN

    11g 30ph

    Bay thẳng

    07:45

    ATH

    S - T - T F S
  30. A3646

    09:00

    ATH

    2g 55ph

    Bay thẳng

    10:55

    LYS

    - - T - T - S
  31. TR511

    10:55

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    14:45

    SIN

    S - T W T - -
    Tìm kiếm
  32. TR050

    01:15

    SIN

    11g 30ph

    Bay thẳng

    07:45

    ATH

    S - T - T F S
  33. V72019

    10:40

    ATH

    3g

    Bay thẳng

    12:40

    LYS

    - M - W - F -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Saint-Exupéry

Khoảng cách bay 9.727,27 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 834 US$
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.349 US$

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Saint-Exupéry

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Lyon bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Saint-Exupéry đến trung tâm là khoảng 19 km, khoảng 30 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay Grenoble-Isère đến trung tâm là khoảng 59 km, khoảng 1 giờ 10 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay quốc tế Saint-Exupéry (LYS) nhất là Sân bay Chambéry – Savoie. Khoảng cách là khoảng 63 km.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.