> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Washington Dulles

Tìm kiếm các chuyến bay từ Đà Nẵng đi Washington D.C., khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Washington Dulles dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Washington Dulles

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Washington D.C.. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Cebu Pacific
Từ 43.284 RUB
Thai AirAsia
Từ 44.617 RUB
Thai Vietjet Air
Từ 44.806 RUB
Korean Air
Từ 45.095 RUB
HK Express
Từ 45.837 RUB
Vietnam Airlines
Từ 46.177 RUB
Emirates
Từ 47.095 RUB
AirAsia Berhad (Malaysia)
Từ 48.592 RUB
Philippine Airlines
Từ 48.667 RUB
Hong Kong Airlines
Từ 48.705 RUB

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Washington Dulles: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Washington Dulles

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Washington D.C. và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. KE458

    15:55

    DAD

    4g 35ph

    Bay thẳng

    22:30

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. KE093

    10:25

    ICN

    13g 40ph

    Bay thẳng

    11:05

    IAD

    S M T W T F S
  3. VN627

    15:15

    DAD

    1g 50ph

    Bay thẳng

    17:05

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. YP602

    22:45

    BKK

    5g 30ph

    Bay thẳng

    06:15

    ICN

    - M - W T - S
  5. YP135

    21:05

    ICN

    13g 30ph

    Bay thẳng

    20:35

    IAD

    S - T - T - -
  6. HX547

    20:50

    DAD

    2g 15ph

    Bay thẳng

    00:05

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  7. YP802

    13:32

    HKG

    3g 19ph

    Bay thẳng

    17:51

    ICN

    S M T - T - S
  8. YP135

    21:05

    ICN

    13g 30ph

    Bay thẳng

    20:35

    IAD

    S - T - T - -
  9. UO559

    18:10

    DAD

    2g

    Bay thẳng

    21:10

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. YP802

    13:32

    HKG

    3g 19ph

    Bay thẳng

    17:51

    ICN

    S M T - T - S
  11. YP135

    21:05

    ICN

    13g 30ph

    Bay thẳng

    20:35

    IAD

    S - T - T - -
  12. VZ963

    18:10

    DAD

    1g 45ph

    Bay thẳng

    19:55

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  13. YP602

    22:45

    BKK

    5g 30ph

    Bay thẳng

    06:15

    ICN

    - M - W T - S
  14. YP135

    21:05

    ICN

    13g 30ph

    Bay thẳng

    20:35

    IAD

    S - T - T - -
  15. VZ961

    13:15

    DAD

    1g 45ph

    Bay thẳng

    15:00

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  16. YP602

    22:45

    BKK

    5g 30ph

    Bay thẳng

    06:15

    ICN

    - M - W T - S
  17. YP135

    21:05

    ICN

    13g 30ph

    Bay thẳng

    20:35

    IAD

    S - T - T - -
  18. KE458

    15:55

    DAD

    4g 35ph

    Bay thẳng

    22:30

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  19. KE017

    14:30

    ICN

    11g 10ph

    Bay thẳng

    09:40

    LAX

    S M T W T F S
  20. F94316

    16:57

    LAX

    4g 23ph

    Bay thẳng

    00:20

    ATL

    S M T W T F S
  21. F93692

    22:24

    ATL

    1g 46ph

    Bay thẳng

    00:10

    IAD

    S M T W T F S
  22. Z2823

    08:55

    DAD

    2g 30ph

    Bay thẳng

    12:25

    MNL

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  23. CA180

    06:25

    MNL

    4g 45ph

    Bay thẳng

    11:10

    PEK

    S M T W T F S
  24. CA817

    16:00

    PEK

    15g 30ph

    Bay thẳng

    19:30

    IAD

    - M - - T - -
  25. VZ965

    10:40

    DAD

    1g 45ph

    Bay thẳng

    12:25

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. YP602

    22:45

    BKK

    5g 30ph

    Bay thẳng

    06:15

    ICN

    - M - W T - S
  27. YP135

    21:05

    ICN

    13g 30ph

    Bay thẳng

    20:35

    IAD

    S - T - T - -
  28. EK371

    23:30

    DAD

    1g 40ph

    Bay thẳng

    01:10

    BKK

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  29. YP602

    22:45

    BKK

    5g 30ph

    Bay thẳng

    06:15

    ICN

    - M - W T - S
  30. YP135

    21:05

    ICN

    13g 30ph

    Bay thẳng

    20:35

    IAD

    S - T - T - -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Washington Dulles

Khoảng cách bay13.885,74 km
Giá vé một chiều rẻ nhất45.095 RUB
Giá vé khứ hồi rẻ nhất87.334 RUB

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Washington Dulles

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Washington Dulles là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Washington Dulles hiện có giá từ 45.095 RUB, còn giá vé khứ hồi từ 87.334 RUB. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Korean Air khởi hành vào T4, 11 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Washington Dulles là 92.465 RUB. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Washington Dulles, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.