> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Đà Nẵng đi Hợp Phì trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ SAR 770 và vé khứ hồi có giá từ SAR 1.253.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Đà Nẵng đi Hợp Phì được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Hợp Phì. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

VietJet Air
Từ SAR 1.232
Sun PhuQuoc Airways
Từ SAR 1.389
Vietnam Airlines
Từ SAR 1.430
Parata Air
Từ SAR 1.580
Trinity Airways
Từ SAR 1.596
Air Macau
Từ SAR 2.473

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Hợp Phì và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. 9G910

    08:15

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    09:35

    HAN

    S M T W - - S
    Tìm kiếm
  2. CZ3050

    11:45

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    14:30

    CAN

    S M T W T F S
  3. CZ3817

    17:15

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    19:20

    HFE

    S M T W T F S
  4. VN164

    10:15

    DAD

    1g 25ph

    Bay thẳng

    11:40

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. CZ8316

    15:45

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    18:35

    CAN

    S M T W T F S
  6. CZ3815

    21:15

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    23:20

    HFE

    S M T W T F S
  7. VJ1502

    05:40

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    07:00

    HAN

    S - - - - - S
    Tìm kiếm
  8. CZ3050

    11:45

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    14:30

    CAN

    S M T W T F S
  9. CZ3817

    17:15

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    19:20

    HFE

    S M T W T F S
  10. WE202

    23:00

    DAD

    4g 20ph

    Bay thẳng

    05:20

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. MU5050

    06:50

    ICN

    1g 40ph

    Bay thẳng

    07:30

    YNT

    S M T W T F S
  12. MU9066

    11:10

    YNT

    1g 50ph

    Bay thẳng

    13:00

    HFE

    S M T W T F S
  13. VN162

    15:00

    DAD

    1g 15ph

    Bay thẳng

    16:15

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. MU9606

    16:00

    HAN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    18:30

    KMG

    S M T W T F S
  15. MU5444

    22:05

    KMG

    2g 25ph

    Bay thẳng

    00:30

    HFE

    - - T W T F -
  16. 9G910

    08:15

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    09:35

    HAN

    S M T W - - S
    Tìm kiếm
  17. MU9606

    16:00

    HAN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    18:30

    KMG

    S M T W T F S
  18. MU5444

    22:05

    KMG

    2g 25ph

    Bay thẳng

    00:30

    HFE

    - - T W T F -
  19. NX985

    20:20

    DAD

    1g 40ph

    Bay thẳng

    23:00

    MFM

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  20. NX388

    12:20

    MFM

    2g 40ph

    Bay thẳng

    15:00

    CTU

    S M T W T F S
  21. CA4233

    18:00

    CTU

    2g 15ph

    Bay thẳng

    20:15

    HFE

    S M T W T F S
  22. VJ528

    16:05

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    17:25

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. ZH106

    18:30

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    21:20

    SZX

    S M T W T F S
  24. ZH9941

    06:55

    SZX

    1g 55ph

    Bay thẳng

    08:50

    HFE

    S M T W T F S
  25. 9G910

    08:15

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    09:35

    HAN

    S M T W - - S
    Tìm kiếm
  26. ZH106

    18:30

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    21:20

    SZX

    S M T W T F S
  27. ZH9941

    06:55

    SZX

    1g 55ph

    Bay thẳng

    08:50

    HFE

    S M T W T F S
  28. VN154

    06:05

    DAD

    1g 25ph

    Bay thẳng

    07:30

    HAN

    S - - - - - S
    Tìm kiếm
  29. ZH106

    18:30

    HAN

    1g 50ph

    Bay thẳng

    21:20

    SZX

    S M T W T F S
  30. ZH9941

    06:55

    SZX

    1g 55ph

    Bay thẳng

    08:50

    HFE

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì

Khoảng cách bay 1.983,78 km
Giá vé một chiều rẻ nhất SAR 770
Giá vé khứ hồi rẻ nhất SAR 1.253

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hợp Phì bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì đến trung tâm là khoảng 32 km, khoảng 50 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì (HFE) nhất là Feidong Bailong AirportFeidong Bailong Airport. Khoảng cách là khoảng 46 km.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì hiện có giá từ SAR 2.588, còn giá vé khứ hồi từ SAR 1.253. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Korean Air khởi hành vào T5, 22 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì là SAR 2.234. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.