> > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Ministro Pistarini

Tìm kiếm các chuyến bay từ Đà Nẵng đi Buenos Aires, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

airport_to_airport.flight_disclaimer

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Ministro Pistarini

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Buenos Aires. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Singapore Airlines
Từ 47.208 PHP
Korean Air
Từ 49.310 PHP
VietJet Air
Từ 49.482 PHP
T'Way Air
Từ 49.527 PHP
STARLUX Airlines
Từ 50.483 PHP
Air Seoul
Từ 51.457 PHP
China Airlines
Từ 51.584 PHP
Jeju Air
Từ 52.639 PHP
EVA Air
Từ 53.821 PHP
Cathay Pacific
Từ 54.507 PHP

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Ministro Pistarini: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Ministro Pistarini

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Buenos Aires và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. JX704

    18:45

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  2. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  3. CM473

    00:30

    LAX

    6g 35ph

    Bay thẳng

    10:05

    PTY

    S M T W T F S
  4. CM454

    15:10

    PTY

    7g 13ph

    Bay thẳng

    00:23

    EZE

    S M T W T F S
  5. JX704

    18:45

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  6. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  7. CM402

    12:11

    LAX

    6g 28ph

    Bay thẳng

    20:39

    PTY

    - M T W - F -
  8. CM367

    22:30

    PTY

    7g 10ph

    Bay thẳng

    07:40

    EZE

    S M T W T F S
  9. KE460

    22:55

    DAD

    4g 35ph

    Bay thẳng

    05:30

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. KE017

    14:30

    ICN

    11g 10ph

    Bay thẳng

    09:40

    LAX

    S M T W T F S
  11. LA603

    14:55

    LAX

    10g 40ph

    Bay thẳng

    05:35

    SCL

    S M - W T F S
  12. LA542

    09:30

    SCL

    2g

    Bay thẳng

    11:30

    EZE

    S M T W T F S
  13. TW014

    01:25

    DAD

    4g 50ph

    Bay thẳng

    08:15

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. AC062

    19:05

    ICN

    13g 25ph

    Bay thẳng

    19:30

    YYZ

    S M T W T F S
  15. AC090

    22:00

    YYZ

    15g 30ph

    Bay thẳng

    14:30

    EZE

    - M T - T - S
  16. RS512

    00:40

    DAD

    4g 35ph

    Bay thẳng

    07:15

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. AC062

    19:05

    ICN

    13g 25ph

    Bay thẳng

    19:30

    YYZ

    S M T W T F S
  18. AC090

    22:00

    YYZ

    15g 30ph

    Bay thẳng

    14:30

    EZE

    - M T - T - S
  19. ZE594

    00:25

    DAD

    4g 30ph

    Bay thẳng

    06:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. NH864

    12:40

    GMP

    2g 15ph

    Bay thẳng

    14:55

    HND

    S M T W T F S
  21. AC002

    18:05

    HND

    12g 25ph

    Bay thẳng

    17:30

    YYZ

    S M T W T F S
  22. AC090

    22:00

    YYZ

    15g 30ph

    Bay thẳng

    14:30

    EZE

    - M T - T - S
  23. VJ878

    23:45

    DAD

    4g 15ph

    Bay thẳng

    06:00

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. AC062

    19:05

    ICN

    13g 25ph

    Bay thẳng

    19:30

    YYZ

    S M T W T F S
  25. AC090

    22:00

    YYZ

    15g 30ph

    Bay thẳng

    14:30

    EZE

    - M T - T - S
  26. VJ878

    23:45

    DAD

    4g 15ph

    Bay thẳng

    06:00

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  27. AC068

    18:00

    ICN

    13g 40ph

    Bay thẳng

    18:40

    YUL

    - M T - T - S
  28. AC096

    22:55

    YUL

    9g 55ph

    Bay thẳng

    09:50

    GRU

    - M T - T - S
  29. AC090

    11:35

    GRU

    2g 55ph

    Bay thẳng

    14:30

    EZE

    S - T W - F -
  30. JX704

    18:45

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  31. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  32. DL811

    09:35

    LAX

    5g 6ph

    Bay thẳng

    17:41

    MIA

    S M T W T F S
  33. DL6019

    23:40

    MIA

    10g

    Bay thẳng

    10:40

    EZE

    S M T W T F S
  34. PR586

    14:25

    DAD

    2g 40ph

    Bay thẳng

    18:05

    MNL

    - M T W T F S
    Tìm kiếm
  35. PR102

    22:20

    MNL

    12g 40ph

    Bay thẳng

    20:00

    LAX

    S M T W T F S
  36. CM402

    12:11

    LAX

    6g 28ph

    Bay thẳng

    20:39

    PTY

    - M T W - F -
  37. CM367

    22:30

    PTY

    7g 10ph

    Bay thẳng

    07:40

    EZE

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Ministro Pistarini

Khoảng cách bay 17.566,1 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 89.626 PHP
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 154.056 PHP

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Ministro Pistarini

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Buenos Aires bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay Jorge Newbery đến trung tâm là khoảng 5 km, khoảng 20 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Ministro Pistarini đến trung tâm là khoảng 27 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay quốc tế Ministro Pistarini (EZE) nhất là Sân Bay El Palomar. Khoảng cách là khoảng 24 km.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.