> > > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Đà Nẵng đi Thành Đô trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 641 PLN và vé khứ hồi có giá từ 1.100 PLN.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Đà Nẵng đi Thành Đô được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Thành Đô. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

VietJet Air
Từ 611 PLN
Vietravel Airlines
Từ 615 PLN
Sun PhuQuoc Airways
Từ 621 PLN
Hong Kong Airlines
Từ 637 PLN
Vietnam Airlines
Từ 646 PLN
HK Express
Từ 766 PLN
Cathay Pacific
Từ 877 PLN
EVA Air
Từ 976 PLN
Air Macau
Từ 1.062 PLN
China Eastern Airlines
Từ 1.168 PLN

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Thành Đô và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. 9G997

    22:45

    DAD

    1g 30ph

    Bay thẳng

    00:15

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. MU9650

    02:45

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    06:40

    KMG

    S - - - - - -
  3. MU5843

    08:40

    KMG

    1g 25ph

    Bay thẳng

    10:05

    CTU

    S M T W T F S
  4. VJ1635

    22:30

    DAD

    1g 25ph

    Bay thẳng

    23:55

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. MU9650

    02:45

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    06:40

    KMG

    S - - - - - -
  6. MU5843

    08:40

    KMG

    1g 25ph

    Bay thẳng

    10:05

    CTU

    S M T W T F S
  7. VJ629

    21:30

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    22:50

    SGN

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  8. MU9650

    02:45

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    06:40

    KMG

    S - - - - - -
  9. MU5843

    08:40

    KMG

    1g 25ph

    Bay thẳng

    10:05

    CTU

    S M T W T F S
  10. VN6055

    20:55

    DAD

    1g 35ph

    Bay thẳng

    22:30

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. MU9650

    02:45

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    06:40

    KMG

    S - - - - - -
  12. MU5843

    08:40

    KMG

    1g 25ph

    Bay thẳng

    10:05

    CTU

    S M T W T F S
  13. HX547

    21:05

    DAD

    1g 45ph

    Bay thẳng

    23:50

    HKG

    S - - - - - -
    Tìm kiếm
  14. HX452

    08:05

    HKG

    2g 50ph

    Bay thẳng

    10:55

    CTU

    S M T W T F S
  15. VJ621

    05:35

    DAD

    1g 25ph

    Bay thẳng

    07:00

    SGN

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  16. CZ8160

    11:55

    SGN

    3g 5ph

    Bay thẳng

    16:00

    CAN

    S M T W T F S
  17. CZ3427

    18:30

    CAN

    2g 30ph

    Bay thẳng

    21:00

    CTU

    S M T W T F S
  18. VJ621

    05:35

    DAD

    1g 25ph

    Bay thẳng

    07:00

    SGN

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  19. ZH114

    13:50

    SGN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    17:35

    SZX

    S M T W T F S
  20. CA4336

    21:00

    SZX

    2g 45ph

    Bay thẳng

    23:45

    CTU

    S M T W T F S
  21. VJ506

    10:55

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    12:15

    HAN

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  22. MU9638

    09:00

    HAN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    11:25

    KMG

    S M T W - F S
  23. MU5851

    15:30

    KMG

    1g 35ph

    Bay thẳng

    17:05

    CTU

    S M T W T F S
  24. 9G997

    22:45

    DAD

    1g 30ph

    Bay thẳng

    00:15

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  25. MU9650

    02:45

    SGN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    06:40

    KMG

    S - - - - - -
  26. MU5851

    15:30

    KMG

    1g 35ph

    Bay thẳng

    17:05

    CTU

    S M T W T F S
  27. 9G946

    22:35

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:55

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  28. MU9638

    09:00

    HAN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    11:25

    KMG

    S M T W - F S
  29. MU5851

    15:30

    KMG

    1g 35ph

    Bay thẳng

    17:05

    CTU

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô

Khoảng cách bay 1.674,23 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 641 PLN
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.100 PLN

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Thành Đô bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô đến trung tâm là khoảng 53 km, khoảng 1 giờ 10 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô đến trung tâm là khoảng 15 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô hiện có giá từ 641 PLN, còn giá vé khứ hồi từ 1.100 PLN. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Hong Kong Airlines khởi hành vào T4, 11 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô là 1.151 PLN. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.