

Quy định hành lý Vietnam Airlines 2026: Hành lý xách tay, ký gửi & các lưu ý quan trọng

Bởi Nami
ngày 30 tháng 7 năm 2026

Quy định hành lý Vietnam Airlines ảnh hưởng trực tiếp đến số kiện được mang, trọng lượng miễn cước và chi phí nếu quá hạn mức. Việc nắm rõ quy định trước chuyến bay sẽ giúp bạn chuẩn bị hành lý đúng tiêu chuẩn và tránh phát sinh phí ngoài dự kiến. Trong bài viết này, Trip.com sẽ cập nhật đầy đủ quy định hành lý Vietnam Airlines mới nhất năm 2026.
❤️ Mẹo nhỏ: Khi lên kế hoạch cho chuyến đi, hãy đặt vé máy bay và phòng khách sạn trên Trip.com để có mức giá tốt hơn và nhiều lựa chọn hơn nhé.
Tổng quan quy định hành lý Vietnam Airlines mới nhất 2026

Theo Vietnam Airlines, hành lý có nhiều nhóm như hành lý xách tay, hành lý ký gửi miễn cước, hành lý trả trước và hành lý quá cước. Mỗi loại sẽ có quy định riêng về trọng lượng, số kiện, kích thước và điều kiện áp dụng. Vì vậy, trước khi bay, bạn nên kiểm tra đúng tiêu chuẩn của hạng vé và hành trình để chuẩn bị hành lý phù hợp.
Loại hành lý/hành trình | Hạng Phổ thông | Phổ thông đặc biệt | Thương gia |
Xách tay – Mỹ, Úc, châu Âu, bao gồm Nga | Tổng 12 kg: 1 kiện chính ≤10 kg + 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg + 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg + 1 phụ kiện |
Xách tay – các hành trình khác | Tổng 10 kg: 1 kiện chính + 1 phụ kiện | Tổng 10 kg: 1 kiện chính + 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg + 1 phụ kiện |
Ký gửi – nội địa Việt Nam | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 32 kg | 1 kiện × 32 kg |
Ký gửi – trong Đông Nam Á | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 32 kg |
Ký gửi – Việt Nam đi/đến Trung Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc | 1 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Ký gửi – đi/đến Úc hoặc châu Âu | 1 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Ký gửi – đi/đến châu Mỹ | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Ký gửi – các hành trình quốc tế khác | 1 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Kích thước kiện xách tay chính | 56 × 36 × 23 cm; tổng 3 chiều <115 cm | 56 × 36 × 23 cm; tổng 3 chiều <115 cm | 56 × 36 × 23 cm; tổng 3 chiều <115 cm |
Kích thước phụ kiện xách tay | 40 × 30 × 15 cm; tổng 3 chiều <85 cm | 40 × 30 × 15 cm; tổng 3 chiều <85 cm | 40 × 30 × 15 cm; tổng 3 chiều <85 cm |
Kích thước kiện ký gửi tiêu chuẩn | Tổng 3 chiều ≤158 cm | Tổng 3 chiều ≤158 cm | Tổng 3 chiều ≤158 cm |
Săn vé máy bay giá rẻ cực ưu đãi
Đi Đà Nẵng
Đi Nha Trang
Đi Đà Lạt
Đi Đảo Phú Quốc
Xem Tất Cả Chuyến Bay

Hà Nội
HAN
Đà Nẵng
DAD
Th 2, 24 thg 8
Th 7, 29 thg 8
Một chiều
Giảm giá 51%
Từ 2.830.000,001.392.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đà Nẵng
DAD
CN, 16 thg 8
Th 4, 19 thg 8
Một chiều
Giảm giá 49%
Từ 2.830.000,001.431.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Nẵng
DAD
Th 7, 15 thg 8
Th 7, 22 thg 8
Một chiều
Giảm giá 49%
Từ 2.830.000,001.454.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đà Nẵng
DAD
Th 3, 18 thg 8
Th 3, 25 thg 8
Một chiều
Giảm giá 38%
Từ 2.830.000,001.741.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đà Nẵng
DAD
Th 7, 5 thg 9
Th 5, 10 thg 9
Một chiều
Giảm giá 32%
Từ 2.830.000,001.916.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đà Nẵng
DAD
Th 2, 17 thg 8
Th 5, 20 thg 8
Một chiều
Giảm giá 32%
Từ 2.830.000,001.931.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đà Nẵng
DAD
Th 2, 17 thg 8
Th 5, 20 thg 8
Một chiều
Giảm giá 30%
Từ 2.830.000,001.970.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đà Nẵng
DAD
Th 4, 19 thg 8
Th 7, 22 thg 8
Một chiều
Giảm giá 26%
Từ 2.830.000,002.086.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
CN, 6 thg 9
Th 3, 8 thg 9
Một chiều
Giảm giá 42%
Từ 2.336.000,001.346.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
Th 7, 12 thg 9
Th 2, 14 thg 9
Một chiều
Giảm giá 38%
Từ 2.336.000,001.446.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
Th 7, 5 thg 9
Th 2, 7 thg 9
Một chiều
Giảm giá 37%
Từ 2.336.000,001.474.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
CN, 6 thg 9
Th 3, 8 thg 9
Một chiều
Giảm giá 37%
Từ 2.336.000,001.477.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
Th 2, 7 thg 9
Th 2, 14 thg 9
Một chiều
Giảm giá 36%
Từ 2.336.000,001.501.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
Th 7, 12 thg 9
Th 2, 14 thg 9
Một chiều
Giảm giá 33%
Từ 2.336.000,001.571.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
Th 7, 15 thg 8
Th 2, 17 thg 8
Một chiều
Giảm giá 29%
Từ 2.336.000,001.648.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Nha Trang
CXR
Th 7, 5 thg 9
Th 2, 7 thg 9
Một chiều
Giảm giá 23%
Từ 2.336.000,001.791.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
CN, 23 thg 8
Th 3, 25 thg 8
Một chiều
Giảm giá 35%
Từ 4.076.000,002.656.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
Th 2, 24 thg 8
Th 3, 25 thg 8
Một chiều
Giảm giá 30%
Từ 4.076.000,002.838.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
Th 4, 19 thg 8
Th 5, 20 thg 8
Một chiều
Giảm giá 30%
Từ 4.076.000,002.846.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
CN, 23 thg 8
Th 2, 24 thg 8
Một chiều
Giảm giá 28%
Từ 4.076.000,002.916.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
Th 5, 20 thg 8
Th 2, 24 thg 8
Một chiều
Giảm giá 24%
Từ 4.076.000,003.109.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
Th 5, 20 thg 8
Th 7, 22 thg 8
Một chiều
Giảm giá 23%
Từ 4.076.000,003.137.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
Th 6, 21 thg 8
Th 3, 25 thg 8
Một chiều
Giảm giá 23%
Từ 4.076.000,003.156.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đà Lạt
DLI
Th 4, 19 thg 8
Th 3, 25 thg 8
Một chiều
Giảm giá 22%
Từ 4.076.000,003.168.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
Th 4, 26 thg 8
Th 6, 28 thg 8
Một chiều
Giảm giá 58%
Từ 2.180.000,00923.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
CN, 23 thg 8
Th 4, 26 thg 8
Một chiều
Giảm giá 47%
Từ 2.180.000,001.163.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
Th 3, 18 thg 8
Th 7, 22 thg 8
Một chiều
Giảm giá 46%
Từ 2.180.000,001.187.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
Th 2, 17 thg 8
Th 2, 24 thg 8
Một chiều
Giảm giá 45%
Từ 2.180.000,001.194.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
Th 3, 25 thg 8
Th 6, 28 thg 8
Một chiều
Giảm giá 45%
Từ 2.180.000,001.194.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
Th 4, 26 thg 8
Th 6, 28 thg 8
Một chiều
Giảm giá 42%
Từ 2.180.000,001.272.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
Th 7, 15 thg 8
Th 4, 19 thg 8
Một chiều
Giảm giá 40%
Từ 2.180.000,001.315.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đảo Phú Quốc
PQC
CN, 16 thg 8
Th 4, 19 thg 8
Một chiều
Giảm giá 36%
Từ 2.180.000,001.404.000,00₫
Quy định hành lý xách tay Vietnam Airlines
Trường hợp hành lý miễn cước và quá cước sẽ được hãng hàng không Vietnam Airlines quy định như sau:
Quy định hành lý xách tay Vietnam Airlines mới nhất

Hành lý xách tay được mang lên khoang hành khách mà không phải trả thêm phí nếu đáp ứng đúng tiêu chuẩn của Vietnam Airlines. Hạn mức miễn cước được áp dụng theo hạng ghế và thời điểm xuất hoặc đổi vé. Với vé phát hành hoặc đổi từ ngày 05/05/2025, tổng trọng lượng hành lý xách tay dao động từ 10–18 kg, bao gồm kiện chính và phụ kiện.
Thời điểm xuất/đổi vé | Hành trình | Hạng Phổ thông | Phổ thông đặc biệt | Thương gia |
Từ 05/05/2025 | Từ/đến Mỹ, Úc, châu Âu, gồm Nga | Tổng 12 kg: 1 kiện chính ≤10 kg và 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg và 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg và 1 phụ kiện |
Từ 05/05/2025 | Các hành trình khác | Tổng 10 kg: 1 kiện chính và 1 phụ kiện | Tổng 10 kg: 1 kiện chính và 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính và 1 phụ kiện |
Trước 05/05/2025 | Nội địa Việt Nam | Tổng 12 kg: 1 kiện chính ≤10 kg và 1 phụ kiện | Tổng 12 kg: 1 kiện chính ≤10 kg và 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg và 1 phụ kiện |
Trước 05/05/2025 | Các hành trình khác | Tổng 12 kg: 1 kiện chính ≤10 kg và 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg và 1 phụ kiện | Tổng 18 kg: 2 kiện chính, mỗi kiện ≤10 kg và 1 phụ kiện |
Mọi hành trình | Kích thước kiện chính | 56 × 36 × 23 cm; tổng 3 chiều <115 cm | 56 × 36 × 23 cm; tổng 3 chiều <115 cm | 56 × 36 × 23 cm; tổng 3 chiều <115 cm |
Mọi hành trình | Kích thước phụ kiện | 40 × 30 × 15 cm; tổng 3 chiều <85 cm | 40 × 30 × 15 cm; tổng 3 chiều <85 cm | 40 × 30 × 15 cm; tổng 3 chiều <85 cm |
Các quy định khác cần lưu ý:
- Cách tính và sắp xếp hành lý: Hạn mức trong bảng là tổng trọng lượng của kiện chính và phụ kiện. Hành lý phải đặt vừa dưới ghế hoặc trong ngăn chứa phía trên.
- Vật dụng nên mang theo: Tiền mặt, trang sức, điện thoại, máy tính, máy ảnh và pin lithium nên được để trong hành lý xách tay. Hành khách có thể mang thêm một số vật dụng cá nhân theo quy định.
- Quy định với trẻ em: Trẻ dưới 2 tuổi được mang 1 kiện tối đa 3 kg cùng xe đẩy hoặc xe nôi gấp gọn. Trẻ từ 2 tuổi được mang xe đẩy gấp gọn nếu vừa ngăn hành lý. Khi khoang hết chỗ, xe đẩy hoặc xe nôi được ký gửi miễn phí.
- Trường hợp áp dụng riêng: Chặng bay bằng ATR 72 chỉ cho phép 7 kg hành lý xách tay và 1 kiện ký gửi 23 kg. Hành lý đạt chuẩn vẫn có thể được ký gửi miễn phí nếu khoang hết chỗ. Chuyến bay do hãng khác khai thác sẽ tuân theo quy định của hãng đó.
Quy định hành lý xách tay Vietnam Airlines quá cước

Nếu hành lý xách tay vượt số kiện, trọng lượng hoặc kích thước theo quy định, Vietnam Airlines có thể yêu cầu chuyển sang hành lý ký gửi và thu thêm phí tại sân bay. Mức phí sẽ thay đổi tùy hành trình, loại quá cước và thời điểm xuất vé.
Trường hợp quá cước | Giới hạn hoặc điều kiện | Cách tính phí | Nội địa Việt Nam¹ | Quốc tế |
Vượt tổng trọng lượng | Phần vượt tối đa 10 kg | Bằng giá 1 kiện hành lý tính cước tại sân bay | 650.000 VNĐ | 110–290 USD |
Vượt 1 kiện | Kiện phát sinh tối đa 10 kg | Bằng giá 1 kiện hành lý tính cước tại sân bay | 650.000 VNĐ | 110–290 USD |
Vượt kích thước | Chỉ vận chuyển khi được Vietnam Airlines chấp nhận | Bằng giá 1 kiện hành lý quá kích thước tại sân bay | 800.000 VNĐ | 110–260 USD |
Vừa vượt trọng lượng vừa vượt kích thước | Chỉ vận chuyển khi được Vietnam Airlines chấp nhận | Bằng 2 lần giá hành lý vượt số kiện | 1.300.000 VNĐ | 220–580 USD |
Các mức phí và điều kiện cần lưu ý:
- Phí hành trình nội địa: Vé xuất/đổi từ ngày 01/06/2026 áp dụng mức phí hiện hành trong bảng. Với vé xuất/đổi trước ngày này, phí kiện tiêu chuẩn là 600.000 VNĐ; trường hợp vừa quá cân vừa quá kích thước là 1.200.000 VNĐ.
- Phí hành trình quốc tế: Mức phí được tính theo đường bay và thời điểm khởi hành. Trong giai đoạn cao điểm, phí kiện tiêu chuẩn dao động từ 160–290 USD, cụ thể:
+ Đông Nam Á: 160 USD
+ Đông Bắc Á và Ấn Độ: 200 USD.
+ Một số nước châu Âu: 230 USD.
+ Mỹ, Úc và Nga: 290 USD.
+ Ngoài cao điểm: 110–260 USD, tùy khu vực.
+ Hành lý quá kích thước: Phí quốc tế dao động từ 110–260 USD. Kiện hành lý được chấp nhận phải có tổng ba chiều từ 158–203 cm.
+ Điều kiện áp dụng: Các mức phí trên chưa gồm VAT. Hành lý vượt chuẩn phải được nhân viên sân bay kiểm tra và chấp nhận vận chuyển. Hành khách nên cân, đo hành lý và kiểm tra hạn mức trong mục Quản lý đặt chỗ trước khi bay.
Quy định hành lý ký gửi Vietnam Airlines
Hành lý ký gửi của Vietnam Airlines được quy định theo hạng vé và từng hành trình. Ở chặng nội địa, mỗi hành khách thường được miễn cước 1 kiện từ 23–32 kg. Với các chuyến bay quốc tế, hạn mức có thể là 1 hoặc 2 kiện miễn cước, tùy điểm đến và hạng ghế.
Quy định hành lý ký gửi Vietnam Airlines nội địa

Nếu bay nội địa, điều đầu tiên bạn nên kiểm tra là hạng vé của mình. Trên thực tế, nhiều hành khách nghĩ mọi vé đều được mang 23 kg, nhưng hạn mức có thể lên đến 32 kg nếu đi hạng Phổ thông đặc biệt hoặc Thương gia.
Hạng vé | Số kiện miễn cước | Trọng lượng tối đa | Kích thước mỗi kiện |
Phổ thông | 1 kiện | 23 kg | Tổng 3 chiều ≤158 cm |
Phổ thông đặc biệt | 1 kiện | 32 kg | Tổng 3 chiều ≤158 cm |
Thương gia | 1 kiện | 32 kg | Tổng 3 chiều ≤158 cm |
Một số quy định cần lưu ý:
- Hạn mức trên áp dụng cho người lớn và trẻ em từ 2 đến dưới 12 tuổi.
- Nếu kiện hành lý vượt quá trọng lượng hoặc kích thước quy định, bạn có thể phải mua thêm hành lý, đóng gói lại hoặc chuyển sang vận chuyển theo đường hàng hóa.
- Theo kinh nghiệm, nếu vali có nguy cơ vượt cân, bạn nên cân trước ở nhà hoặc tại sân bay trước khi làm thủ tục. Cách này giúp tránh mất thời gian sắp xếp lại đồ ngay tại quầy check-in.
- Một số hạng vé khuyến mại có thể áp dụng hạn mức khác, vì vậy hãy kiểm tra lại thông tin trên vé hoặc trong mục Quản lý đặt chỗ trước ngày khởi hành.
Quy định hành lý ký gửi Vietnam Airlines quốc tế

Đối với các chuyến bay quốc tế, Vietnam Airlines áp dụng hạn mức hành lý ký gửi theo hạng vé và đường bay. Phần lớn hành trình được miễn cước từ 1–2 kiện, trong đó hạng Phổ thông và Phổ thông đặc biệt được mang tối đa 23 kg/kiện, còn hạng Thương gia được mang tối đa 32 kg/kiện.
Hành trình | Hạng Phổ thông | Phổ thông đặc biệt | Thương gia |
Giữa các nước Đông Nam Á | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 32 kg |
Việt Nam – Hồng Kông, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc | 1 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Từ/đến Úc¹ hoặc châu Âu² | 1 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Việt Nam – Nga³ | 1 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Từ/đến châu Mỹ | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Các hành trình quốc tế khác | 1 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Riêng các chuyến bay giữa Việt Nam và Nhật Bản, hạn mức hành lý có thể khác so với quy định quốc tế thông thường. Với vé xuất hoặc đổi từ ngày 29/04/2026, số kiện miễn cước trên một số chặng còn phụ thuộc vào đường bay và loại máy bay khai thác.
Đường bay | Máy bay | Hạng Phổ thông | Phổ thông đặc biệt | Thương gia |
Đà Nẵng – Narita/Osaka; TP.HCM – Fukuoka/Nagoya; Hà Nội – Fukuoka | Tất cả | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 32 kg |
Hà Nội – Osaka/Nagoya; TP.HCM – Osaka | A320/A321 | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 23 kg | 1 kiện × 32 kg |
Hà Nội – Osaka/Nagoya; TP.HCM – Osaka | B787/A350 | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Hà Nội/TP.HCM – Narita; Hà Nội – Haneda | Tất cả | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 23 kg | 2 kiện × 32 kg |
Ngoài hạn mức miễn cước, mỗi kiện hành lý ký gửi phải có tổng ba chiều không vượt quá 158 cm. Với hành trình nối chuyến từ Nhật Bản đi châu Á hoặc Úc, thời gian nối chuyến dưới 24 giờ sẽ áp dụng một hạn mức cho toàn bộ hành trình, còn trên 24 giờ sẽ tính riêng từng chặng. Nếu có chặng bay do hãng khác khai thác, quy định hành lý có thể thay đổi theo hãng vận chuyển.
Khách Sạn Được Đề Xuất Tại Nhật Bản
Khách Sạn ở Tokyo
Khách Sạn ở Osaka
Khách Sạn ở Fukuoka
Khách Sạn ở Nagoya
Xem Tất Cả Khách Sạn
Quy định hành lý ký gửi cho hội viên

Nếu là hội viên Lotusmiles hoặc SkyTeam, bạn có thể được hưởng thêm hạn mức hành lý ký gửi miễn cước, tùy theo hạng thẻ. Quyền lợi này được cộng thêm vào hạn mức hành lý của vé và chỉ áp dụng trên các chuyến bay do Vietnam Airlines khai thác.
Chương trình/hạng thẻ | Gắn thẻ hành lý ưu tiên SkyPriority | Hành lý ký gửi được cộng thêm |
Lotusmiles Bạc | Không | Không |
Lotusmiles Titan | Có | 1 kiện × 23 kg |
Lotusmiles Vàng | Có | 1 kiện × 23 kg |
Lotusmiles Bạch Kim/Triệu dặm | Có | 2 kiện, mỗi kiện 23 kg |
SkyTeam Elite | Không | 1 kiện × 23 kg |
SkyTeam Elite Plus | Có | 1 kiện × 23 kg |
Lưu ý: Hạn mức trong bảng là quyền lợi cộng thêm, không thay thế hạn mức hành lý đi kèm vé. Với hội viên Lotusmiles Titan, Vàng, Bạch Kim và Triệu dặm, quyền lợi hành lý cũng có thể được áp dụng khi bay cùng một số hãng hàng không đối tác theo chương trình khách hàng thường xuyên.
Hành lý ký gửi cho trẻ em dưới 2 tuổi

Khi bay cùng trẻ dưới 2 tuổi không sử dụng ghế riêng, phụ huynh vẫn được hưởng hạn mức hành lý miễn cước cho bé. Tùy từng hành trình, đặc biệt là các chuyến bay từ hoặc đến châu Mỹ, trọng lượng hành lý ký gửi sẽ có sự khác biệt.
Hành trình | Hạn mức hành lý | Kích thước tối đa | Vật dụng được mang thêm |
Từ/đến châu Mỹ | 1 kiện tối đa 23 kg | Tổng 3 chiều ≤115 cm | 1 xe đẩy gấp gọn |
Các hành trình khác | 1 kiện tối đa 10 kg | Tổng 3 chiều ≤115 cm | 1 xe đẩy gấp gọn |
Lưu ý: Quy định trên chỉ áp dụng cho trẻ dưới 2 tuổi không sử dụng ghế riêng. Trường hợp vé của trẻ không bao gồm hành lý ký gửi miễn cước, hành khách vẫn được mang theo 1 xe đẩy gấp gọn miễn phí.
Mua thêm hành lý ký gửi Vietnam Airlines
Nếu hành lý vượt quá hạn mức miễn cước, bạn có thể mua thêm hành lý trước chuyến bay hoặc thanh toán tại sân bay. Mua trước thường tiết kiệm hơn, với mức giá có thể thấp hơn đến 50% so với mua tại sân bay. Mỗi kiện hành lý mua thêm được tối đa 23 kg, tổng kích thước không quá 158 cm.
Giá mua trước hành lý Vietnam Airlines

Giá hành lý trả trước phụ thuộc vào hành trình và thời điểm bay. Tất cả mức giá dưới đây áp dụng cho 1 kiện tối đa 23 kg, tổng kích thước không quá 158 cm và chưa bao gồm VAT. (Nguồn: Vietnam Airlines)
Giá hành lý trả trước trên chuyến bay nội địa
Thời điểm xuất/đổi vé | Ngày khởi hành | Giá mỗi kiện |
Trước ngày 01/06/2026 | Tất cả giai đoạn | 300.000 VNĐ |
Từ ngày 01/06/2026 | 01/06–02/09/2026 hoặc 01/12–31/12/2026 | 350.000 VNĐ |
Từ ngày 01/06/2026 | Các giai đoạn còn lại | 300.000 VNĐ |
Mức giá nội địa áp dụng cho chuyến bay do Vietnam Airlines và Pacific Airlines khai thác.
Giá hành lý trả trước quốc tế trong giai đoạn cao điểm và ngoài cao điểm
Điểm đến | Giá cao điểm | Giá ngoài cao điểm | Giai đoạn áp dụng giá cao điểm năm 2026 |
120 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
120 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
120 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
120 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
120 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
120 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
120 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
150 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/09; 25/11–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/09; 25/11–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/09; 25/11–31/12 |
Giá mua hành lý tại sân bay

Nếu phát sinh nhu cầu vào ngày khởi hành, hành khách có thể mua thêm hành lý trực tiếp tại sân bay. Mức phí được tính theo loại hành lý, hành trình và thời điểm bay, đồng thời thường cao hơn so với mua trước, vì vậy bạn nên đặt trước nếu đã dự kiến vượt hạn mức miễn cước.
Giá hành lý tại sân bay trên hành trình nội địa
Loại hành lý | Tiêu chuẩn | Giá mỗi kiện |
Kiện tiêu chuẩn – vé xuất/đổi trước 01/06/2026 | Tối đa 23 kg; tổng 3 chiều ≤158 cm | 600.000 VNĐ |
Kiện tiêu chuẩn – vé xuất/đổi từ 01/06/2026 | Tối đa 23 kg; tổng 3 chiều ≤158 cm | 650.000 VNĐ |
Kiện quá kích thước | Tổng 3 chiều trên 158 cm đến 203 cm | 800.000 VNĐ |
Kiện quá trọng lượng | Trên 23 kg đến 32 kg | 800.000 VNĐ |
Giá hành lý tại sân bay trên hành trình quốc tế
Điểm đến | Kiện tiêu chuẩn (cao điểm) | Kiện tiêu chuẩn (ngoài cao điểm) | Kiện quá kích thước | Giai đoạn áp dụng giá cao điểm năm 2026 |
160 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
160 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
160 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
160 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
160 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
160 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
160 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
200 USD | 110 USD | 80 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
200 USD | 150 USD | 110 USD | 15/01–28/02; 15/03–15/04; 01/10–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
230 USD | 200 USD | 150 USD | 15/01–28/02; 01/04–15/04; 20/05–30/08; 15/12–31/12 | |
290 USD | 260 USD | 200 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/09; 25/11–31/12 | |
290 USD | 260 USD | 200 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/09; 25/11–31/12 | |
290 USD | 260 USD | 200 USD | 15/01–28/02; 20/05–30/09; 25/11–31/12 |
Lưu ý: Mức giá trên chưa bao gồm VAT. Kiện quá kích thước áp dụng cho hành lý có tổng ba chiều từ 158–203 cm. Với các chuyến bay quốc tế, phí được tính theo hành trình và thời điểm bay. Nếu đã dự kiến vượt hạn mức miễn cước, bạn nên mua trước để tiết kiệm chi phí.
Săn vé máy bay đi quốc tế giá rẻ
Đi Bangkok
Đi Singapore
Đi Thượng Hải
Đi Đài Bắc
Đi Seoul
Xem Tất Cả Chuyến Bay

Đà Nẵng
DAD
Băng Cốc
BKK
Th 5, 10 thg 9
CN, 13 thg 9
Một chiều
Giảm giá 30%
Từ 5.114.000,003.563.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Băng Cốc
DMK
Th 5, 10 thg 9
CN, 13 thg 9
Một chiều
Giảm giá 28%
Từ 5.114.000,003.672.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Băng Cốc
DMK
Th 3, 1 thg 9
Th 7, 5 thg 9
Một chiều
Giảm giá 25%
Từ 5.114.000,003.831.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Băng Cốc
BKK
Th 5, 3 thg 9
CN, 6 thg 9
Một chiều
Giảm giá 25%
Từ 5.114.000,003.838.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Băng Cốc
BKK
Th 6, 4 thg 9
Th 2, 7 thg 9
Một chiều
Giảm giá 23%
Từ 5.114.000,003.931.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Băng Cốc
BKK
Th 7, 5 thg 9
Th 3, 8 thg 9
Một chiều
Giảm giá 22%
Từ 5.114.000,003.989.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Băng Cốc
BKK
Th 6, 28 thg 8
Th 2, 31 thg 8
Một chiều
Giảm giá 20%
Từ 5.114.000,004.090.000,00₫

Hà Nội
HAN
Băng Cốc
BKK
Th 2, 31 thg 8
Th 6, 4 thg 9
Một chiều
Giảm giá 12%
Từ 5.114.000,004.493.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 7, 5 thg 9
Th 2, 7 thg 9
Một chiều
Giảm giá 32%
Từ 5.596.000,003.807.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 5, 27 thg 8
CN, 30 thg 8
Một chiều
Giảm giá 27%
Từ 5.596.000,004.063.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 5, 20 thg 8
CN, 23 thg 8
Một chiều
Giảm giá 26%
Từ 5.596.000,004.141.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 5, 27 thg 8
Th 3, 1 thg 9
Một chiều
Giảm giá 24%
Từ 5.596.000,004.257.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 5, 20 thg 8
CN, 23 thg 8
Một chiều
Giảm giá 24%
Từ 5.596.000,004.261.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 6, 21 thg 8
CN, 23 thg 8
Một chiều
Giảm giá 23%
Từ 5.596.000,004.292.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 5, 27 thg 8
CN, 30 thg 8
Một chiều
Giảm giá 15%
Từ 5.596.000,004.757.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Singapore
SIN
Th 6, 21 thg 8
Th 2, 24 thg 8
Một chiều
Giảm giá 13%
Từ 5.596.000,004.854.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
PVG
Th 6, 11 thg 9
Th 6, 18 thg 9
Một chiều
Giảm giá 35%
Từ 8.676.000,005.672.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
SHA
Th 6, 11 thg 9
Th 6, 18 thg 9
Một chiều
Giảm giá 35%
Từ 8.676.000,005.672.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
PVG
Th 3, 1 thg 9
CN, 6 thg 9
Một chiều
Giảm giá 35%
Từ 8.676.000,005.672.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
PVG
Th 2, 7 thg 9
Th 6, 11 thg 9
Một chiều
Giảm giá 34%
Từ 8.676.000,005.757.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
PVG
Th 6, 4 thg 9
Th 6, 11 thg 9
Một chiều
Giảm giá 33%
Từ 8.676.000,005.815.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
PVG
Th 2, 7 thg 9
Th 6, 11 thg 9
Một chiều
Giảm giá 32%
Từ 8.676.000,005.881.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
SHA
Th 2, 7 thg 9
Th 6, 11 thg 9
Một chiều
Giảm giá 32%
Từ 8.676.000,005.893.000,00₫

Hà Nội
HAN
Thượng Hải
SHA
Th 7, 15 thg 8
Th 7, 22 thg 8
Một chiều
Giảm giá 31%
Từ 8.676.000,005.955.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Đài Bắc
TPE
Th 5, 10 thg 9
Th 2, 14 thg 9
Một chiều
Giảm giá 36%
Từ 8.516.000,005.408.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đài Bắc
TPE
Th 5, 10 thg 9
Th 5, 17 thg 9
Một chiều
Giảm giá 29%
Từ 8.516.000,006.087.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đài Bắc
TPE
Th 5, 3 thg 9
Th 2, 7 thg 9
Một chiều
Giảm giá 26%
Từ 8.516.000,006.304.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đài Bắc
TPE
Th 5, 27 thg 8
Th 2, 31 thg 8
Một chiều
Giảm giá 21%
Từ 8.516.000,006.746.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đài Bắc
TPE
Th 3, 18 thg 8
Th 6, 21 thg 8
Một chiều
Giảm giá 20%
Từ 8.516.000,006.773.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đài Bắc
TPE
Th 7, 22 thg 8
Th 5, 27 thg 8
Một chiều
Giảm giá 20%
Từ 8.516.000,006.850.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Đài Bắc
TPE
Th 5, 20 thg 8
Th 4, 26 thg 8
Một chiều
Giảm giá 16%
Từ 8.516.000,007.153.000,00₫

Hà Nội
HAN
Đài Bắc
TPE
Th 3, 18 thg 8
Th 6, 21 thg 8
Một chiều
Giảm giá 15%
Từ 8.516.000,007.234.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Seoul
ICN
Th 5, 3 thg 9
Th 5, 10 thg 9
Một chiều
Giảm giá 39%
Từ 7.194.000,004.396.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Seoul
ICN
Th 5, 3 thg 9
Th 4, 9 thg 9
Một chiều
Giảm giá 31%
Từ 7.194.000,004.935.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Seoul
ICN
Th 5, 3 thg 9
CN, 6 thg 9
Một chiều
Giảm giá 30%
Từ 7.194.000,005.013.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Seoul
ICN
Th 5, 10 thg 9
CN, 13 thg 9
Một chiều
Giảm giá 28%
Từ 7.194.000,005.191.000,00₫

Hà Nội
HAN
Seoul
ICN
Th 5, 10 thg 9
Th 5, 17 thg 9
Một chiều
Giảm giá 27%
Từ 7.194.000,005.230.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Seoul
ICN
Th 6, 4 thg 9
Th 3, 8 thg 9
Một chiều
Giảm giá 17%
Từ 7.194.000,005.997.000,00₫

Đà Nẵng
DAD
Seoul
ICN
Th 6, 4 thg 9
Th 2, 7 thg 9
Một chiều
Giảm giá 16%
Từ 7.194.000,006.044.000,00₫

TP. Hồ Chí Minh
SGN
Seoul
ICN
Th 5, 10 thg 9
Th 4, 16 thg 9
Một chiều
Giảm giá 15%
Từ 7.194.000,006.102.000,00₫
Quy định hành lý đặc biệt Vietnam Airlines

Hành lý đặc biệt gồm dụng cụ thể thao, xe đẩy, xe lăn, xe đạp, hành lý cồng kềnh và vật phẩm cần đặt trên ghế hành khách. Phần lớn dịch vụ phải đăng ký trước ít nhất 24 giờ và có thể phát sinh phí riêng.
Loại hành lý đặc biệt | Giới hạn và quy cách chính | Thời hạn đăng ký | Phí vận chuyển |
Dụng cụ thể thao | Gồm bộ golf, ván trượt, dụng cụ lặn, cung tên, dụng cụ câu cá, bowling, ván lướt sóng… Hành lý phải được đóng gói chắc chắn và không có cạnh sắc nhô ra. | Ít nhất 24 giờ trước chuyến bay | Tính theo loại hành lý và hành trình |
Xe đẩy trẻ em, xe lăn | Xe đẩy gấp gọn và xe lăn hoặc xe đẩy hỗ trợ hành khách được vận chuyển miễn phí. | Đăng ký xe lăn ít nhất 24 giờ | Miễn phí |
Hành lý cồng kềnh | Một kiện được xem là cồng kềnh khi nặng trên 32 kg hoặc tổng ba chiều vượt 203 cm. | Ít nhất 24 giờ | Tính theo hành trình |
Xe đạp | Chấp nhận xe đạp thông thường, xe đạp thể thao và một số xe có động cơ. Xe điện hoặc xe có động cơ phải đáp ứng thêm quy định hàng nguy hiểm. | Ít nhất 24 giờ | Tính theo hành trình |
Hành lý đặt trên ghế | Tối đa 40 kg mỗi ghế. Kích thước tối đa là 40 × 50 × 135 cm trên B787, A350, A321, A320; 40 × 50 × 95 cm trên ATR 72. | Ít nhất 24 giờ | 100% giá vé người lớn và phụ thu Vietnam Airlines của hạng đặt chỗ tương ứng |
Các yêu cầu quan trọng:
- Thời gian có mặt: Hành khách mang hành lý đặc biệt nên đến sân bay ít nhất 2 giờ trước giờ khởi hành.
- Hành lý cồng kềnh: Chuyến bay đi hoặc đến châu Âu, Úc không nhận kiện trên 32 kg, trừ xe lăn và một số thiết bị chăm sóc y tế. Nên liên hệ Vietnam Airlines trước ít nhất 72 giờ.
- Đóng gói xe đạp: Dùng thùng carton cứng có vật liệu đệm; tháo hoặc gập bàn đạp, đèn, gương và chân chống; xoay tay lái theo chiều dọc và xả bớt hơi lốp.
- Hành lý đặt trên ghế: Phải đóng gói gọn, không có cạnh sắc và có thể cố định an toàn. Hành khách tự bảo quản trong suốt hành trình.
- Phạm vi áp dụng: Chính sách này áp dụng cho chuyến bay do Vietnam Airlines khai thác. Chặng do hãng khác khai thác sẽ tuân theo quy định của hãng đó.
eSIM Tốt Nhất Trên Trip.com
Xem Tất Cả Điểm Tham Quan
Đã đặt 602714
4.6/522134 reviews
eSIM Trung Quốc đại lục/Hồng Kông/Ma Cao 5G | Gói ngày / Dữ liệu tổng cộng | Tính phí 24 giờ | QR codeThẻ Điện Thoại
Đã đặt 365012
4.4/531718 reviews
eSIM Toàn cầu (77 quốc gia) 5G/4G | Hỗ trợ Google Maps/TikTok/ChatGPT | Gói dữ liệu | Tính phí theo 24 giờ | 1–7 ngày | Mã QRThẻ Điện Thoại
Đã đặt 56830
Đã đặt 60807
4.5/52889 reviews
eSIM Châu Á 4G/5G | Gói ngày / Dữ liệu tổng cộng | 1-30 ngày | Tính phí 24 giờ | QR codeThẻ Điện Thoại
Quy định hành lý hạn chế vận chuyển Vietnam Airlines

Vietnam Airlines quy định riêng đối với từng nhóm vật phẩm nhằm đảm bảo an toàn bay. Một số vật phẩm bị cấm hoàn toàn, một số chỉ được ký gửi hoặc mang theo hành lý xách tay, trong khi nhiều loại chỉ được vận chuyển khi đáp ứng điều kiện về số lượng hoặc dung tích.
- Vật phẩm bị cấm: Chất nổ, chất dễ cháy, chất oxy hóa, chất ăn mòn, chất độc, chất phóng xạ và vật liệu có từ tính không được vận chuyển.
- Dao, vật sắc nhọn và vũ khí: Dao, kéo, kiếm, rìu, búa, dụng cụ võ thuật... chỉ được ký gửi; súng và vật tương tự vũ khí phải có giấy phép và được Vietnam Airlines chấp thuận.
- Chất lỏng: Quốc tế giới hạn 100 ml/chai, tối đa 1 lít/người; nội địa không giới hạn dung tích nhưng thực phẩm có mùi và đồ uống có cồn áp dụng quy định riêng.
- Pin lithium và sạc dự phòng: Sạc dự phòng chỉ được xách tay (tối đa 2 chiếc); pin ≤100 Wh được mang theo, 100–160 Wh phải đáp ứng điều kiện của hãng, >160 Wh không được vận chuyển.
- Đồ uống có cồn: Loại 24–70% được mang tối đa 5 lít/người; trên 70% không được vận chuyển.
- Thực phẩm có mùi: Nước mắm tối đa 3 lít hoặc 3 kg/người; sầu riêng và thực phẩm có mùi tối đa 5 kg/người, phải đóng gói kín
- Thuốc, mỹ phẩm và bình xịt: Mỗi chai tối đa 0,5 lít hoặc 0,5 kg, tổng không quá 2 lít hoặc 2 kg/người; thuốc theo đơn, sữa và thức ăn trẻ em có thể được miễn giới hạn chất lỏng trên chuyến bay quốc tế.
- Khác: Tiền mặt và đồ có giá trị nên mang theo người; đá khô, xe lăn dùng pin, hành lý thông minh, tro cốt được vận chuyển theo điều kiện riêng; thuốc lá điện tử và thuốc lá nung nóng không được Vietnam Airlines chấp nhận.
Lưu ý: Quy định nhập cảnh của từng quốc gia có thể nghiêm ngặt hơn chính sách hạn chế vận chuyển của Vietnam Airlines.
Làm gì khi gặp vấn đề với hành lý Vietnam Airlines?
Nếu hành lý đến chậm, thất lạc, hư hỏng hoặc bị bỏ quên, bạn nên xử lý ngay tại sân bay để đảm bảo quyền lợi.
Hành lý đến chậm, thất lạc hoặc hư hỏng

Nếu hành lý không xuất hiện trên băng chuyền, đến chậm hoặc bị hư hỏng khi nhận, bạn nên xử lý ngay tại sân bay để đảm bảo quyền lợi. Việc rời sân bay trước khi khai báo có thể khiến quá trình xác minh và giải quyết khiếu nại mất nhiều thời gian hơn.
- Khai báo ngay tại sân bay: Đến quầy hành lý thất lạc (Lost & Found) trước khi rời sân bay để lập biên bản PIR. Bạn cần cung cấp thẻ hành lý, thẻ lên máy bay, thông tin liên hệ và mô tả đặc điểm hành lý.
- Theo dõi và bổ sung hồ sơ: Dùng mã hồ sơ trên biên bản PIR để tra cứu tình trạng hành lý qua WorldTracer. Nếu được yêu cầu, bổ sung tờ khai và các giấy tờ liên quan để hoàn thiện hồ sơ khiếu nại.
- Nhận lại hành lý hoặc yêu cầu bồi thường: Khi tìm thấy hành lý, Vietnam Airlines sẽ liên hệ để hoàn trả. Nếu sau 21 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin vẫn chưa tìm thấy, hãng sẽ xem xét bồi thường theo Điều lệ vận chuyển.
Một số lưu ý quan trọng
- Gửi thông báo bổ sung trong vòng 7 ngày đối với hành lý hư hỏng hoặc mất mát và 21 ngày đối với hành lý đến chậm (tính từ ngày nhận lại hành lý).
- Giữ lại biên bản PIR, thẻ hành lý, thẻ lên máy bay, vé điện tử, ảnh hiện trạng hành lý và các hóa đơn liên quan để phục vụ việc xác minh hoặc bồi thường.
- Không nên rời sân bay trước khi lập biên bản nếu phát hiện hành lý có vấn đề. Một số trường hợp có thể không thuộc phạm vi bồi thường theo Điều lệ vận chuyển của Vietnam Airlines.
Hành lý bị bỏ quên

Nếu để quên đồ trên máy bay hoặc chưa nhận hành lý ký gửi, bạn nên liên hệ quầy hành lý thất lạc tại sân bay đến càng sớm càng tốt để được hỗ trợ.
- Quên vật dụng trên máy bay: Cung cấp số hiệu chuyến bay, ngày bay, số ghế và mô tả chi tiết vật dụng để nhân viên kiểm tra.
- Chưa nhận hành lý ký gửi: Xuất trình thẻ hành lý để sân bay và Vietnam Airlines tra cứu tình trạng kiện hành lý.
- Thời gian lưu giữ: Hành lý ký gửi không có người nhận thường được lưu giữ tối đa 90 ngày và có thể phát sinh phí lưu kho.
- Quá thời hạn lưu giữ: Sau 90 ngày, Vietnam Airlines có quyền xử lý hành lý theo quy định.
Tổng kết: Quy định hành lý Vietnam Airlines
Trước mỗi chuyến bay cùng các hãng hàng không, bạn nên kiểm tra kỹ hạn mức hành lý theo hạng vé và hành trình để chuẩn bị đúng quy định, tránh phát sinh chi phí ngoài dự kiến. Nếu cần mang thêm hành lý, hãy mua trước để tiết kiệm hơn so với thanh toán tại sân bay. Đồng thời, đừng quên tìm hiểu các quy định hành lý Vietnam Airlines, Vietjet hay các hãng bạn đi về vật phẩm hạn chế và cách xử lý khi hành lý gặp sự cố để chuyến đi diễn ra thuận lợi và an tâm hơn.
Danh Sách Chuẩn Bị Hành Lý Du Lịch Đầy Đủ 2026 (Từ Trip.com)
Bí kíp chuẩn bị hành lý toàn diện và đã được kiểm chứng bởi chuyên gia cho mọi chuyến đi nước ngoài. Bao gồm từ quần áo, đồ dùng cá nhân đến các giấy tờ thiết yếu. Chuẩn bị thông minh hơn, không vất vả hơn.
ngày 14 tháng 8 năm 2026
Hành Lý Ký Gửi Liên Tuyến Là Gì?
Tìm hiểu cơ chế hoạt động của dịch vụ hành lý ký gửi liên tuyến, khi nào áp dụng, và những lưu ý quan trọng cho hành khách khi chuyển tiếp giữa các hãng hàng không hoặc trên các chuyến bay quốc tế.
ngày 14 tháng 8 năm 2026
Trẻ sơ sinh đi máy bay có mất vé không? Cập nhật chính sách 2026 & Hướng dẫn A-Z
Trẻ sơ sinh đi máy bay có mất vé? Bài viết cung cấp thông tin chi tiết về chính sách vé cho trẻ dưới 2 tuổi, mức giá, thủ tục đặt vé cùng các mẹo du lịch hữu ích dành cho cha mẹ Việt.
ngày 14 tháng 8 năm 2026
Hướng Dẫn Đặt Mua & Bảng Giá Hành Lý Ký Gửi Vietjet Mới Nhất 2026
Cập nhật chính sách và bảng giá mua thêm hành lý Vietjet mới nhất 2026. So sánh giá online vs tại sân bay, cách mua tiết kiệm nhất và những lưu ý quan trọng để tránh phí phát sinh. Hướng dẫn đặt mua chi tiết.
ngày 14 tháng 8 năm 2026
Quy định mang bình xịt lên máy bay: Hướng dẫn chi tiết hành lý xách tay và ký gửi
Quy định mang bình xịt lên máy bay mới nhất 2026: bình xịt tóc, kem chống nắng, sơn xịt. Cập nhật giới hạn 100ml, túi nhựa khóa zip, hành lý ký gửi & các loại bình xịt dễ cháy bị cấm. Tham khảo quy định của Vietnam Airlines, Vietjet, Bamboo Airways.
ngày 14 tháng 8 năm 2026
FAQ về Quy định quy định hành lý Vietnam Airlines
-
Vietnam Airlines được mang bao nhiêu kg hành lý xách tay?
Hành lý xách tay được mang từ 7–18 kg, tùy hạng vé và hành trình. Hầu hết các chặng được 10–18 kg, riêng máy bay ATR 72 chỉ được 7 kg. -
Hành lý ký gửi nội địa Vietnam Airlines bao nhiêu kg?
Hành trình nội địa được miễn cước 1 kiện 23 kg (hạng Phổ thông) hoặc 1 kiện 32 kg (Phổ thông đặc biệt, Thương gia). Một số hạng vé tiết kiệm không bao gồm hành lý ký gửi. -
Vali xách tay 12 kg có được mang lên máy bay không?
Không. Mỗi kiện xách tay chính chỉ được nặng tối đa 10 kg. Hạn mức 12 kg là tổng của kiện chính và phụ kiện trên một số hành trình. -
Có được chia một kiện 23 kg thành hai vali không?
Không. Nếu vé ghi 1 kiện 23 kg, bạn chỉ được ký gửi 1 vali. Muốn mang thêm vali, cần mua thêm hành lý ký gửi. -
Mua thêm hành lý Vietnam Airlines bao nhiêu tiền?
Giá mua thêm từ 300.000–650.000 VNĐ/kiện với chặng nội địa và 80–290 USD/kiện với chặng quốc tế, tùy thời điểm mua và hành trình. -
Trẻ dưới 2 tuổi được mang bao nhiêu hành lý?
Trẻ dưới 2 tuổi được mang 1 kiện xách tay 3 kg, 1 xe đẩy gấp gọn và 1 kiện ký gửi 10–23 kg tùy hành trình. -
Sạc dự phòng có được ký gửi không?
Không. Sạc dự phòng chỉ được mang trong hành lý xách tay và tối đa 2 pin dưới 100 Wh mỗi hành khách. -
Hành lý bị thất lạc phải làm gì?
Báo ngay tại quầy hành lý thất lạc, lập biên bản PIR, sau đó theo dõi trên WorldTracer và gửi yêu cầu bổ sung trong vòng 21 ngày nếu hành lý đến chậm.
Tuyên Bố Miễn Trừ Trách Nhiệm: Bài viết này được đóng góp bởi một cá nhân hoặc nền tảng của bên thứ ba. Nếu có bất cứ xung đột nào về bản quyền, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi và chúng tôi sẽ xóa nội dung này ngay lập tức.
Sản phẩm liên quan
Quy định hành lý Vietnam Airlines
- 1. Tổng quan quy định hành lý Vietnam Airlines mới nhất 2026
- 2. Quy định hành lý xách tay Vietnam Airlines
- 3. Quy định hành lý ký gửi Vietnam Airlines
- 4. Mua thêm hành lý ký gửi Vietnam Airlines
- 5. Quy định hành lý đặc biệt Vietnam Airlines
- 6. Quy định hành lý hạn chế vận chuyển Vietnam Airlines
- 7. Làm gì khi gặp vấn đề với hành lý Vietnam Airlines?
- 8. Tổng kết: Quy định hành lý Vietnam Airlines
- 9. FAQ về Quy định quy định hành lý Vietnam Airlines
Xin chào, mình là Nami. Mình là hoa tiêu của team One Piece. Mình luôn tin rằng mỗi chuyến đi đều là một cuộc phiêu lưu, còn bản đồ đẹp nhất là những trải nghiệm tự mình khám phá. Mình yêu việc đặt chân đến những vùng đất mới, lắng nghe câu chuyện của những con người bản địa và thu nhặt những mảnh ghép văn hóa thú vị. Tại đây, mình chia sẻ những kinh nghiệm 'xương máu' sau những chuyến đi khắp thế giới. Hy vọng những cẩm nang nhỏ bé này sẽ là người bạn đồng hành, giúp các tín đồ du lịch có hành trình trọn vẹn và tự tin hơn trước mỗi chuyến khởi hành.
15 articles
Đam mê du lịch, Trải nghiệm địa phương, Tín đồ ẩm thực, Mẹo du lịch, Lên kế hoạch du lịch
Các tìm kiếm phổ biến
-
Cẩm Nang Du Lịch
-
Độc Quyền Trip.com
- lịch nghỉ lễ Nhật Bản 2026
- Ổ cắm điện ở trung quốc
- quy định sạc dự phòng Trung Quốc
- bằng lái xe quốc tế
- nhập cảnh Trung Quốc cấm mang gì
- quy định mang bình xịt lên máy bay
- thuốc lá điện tử trên máy bay
- cách sử dụng alipay
- cách di chuyển từ sân bay nội bài về hà nội
- Số Điện Thoại Trip.com
- thanh toán tại Trung Quốc
- nhập cảnh hàn quốc cấm mang gì
- Lịch nghỉ lễ Trung Quốc năm 2026
- eSIM
- cách sử dụng wechat pay






















![[New!] W/in walking distance of Hakata Station | Ideal for sightseeing and workations | Up to 4](https://aw-d.tripcdn.com/images/0580r12000t00ofz4C323.jpg?proc=resize/m_w,w_550,h_350,5523)


















