> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Singapore Changi đến Sân bay quốc tế Vilnius

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Singapore đi Vilnius trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 369 £ và vé khứ hồi có giá từ 583 £.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Singapore đi Vilnius được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Singapore Changi Đi Sân bay quốc tế Vilnius

Xem các hãng hàng không nào bay từ Singapore đi Vilnius. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Xiamen Airlines
Từ 240 £
Hainan Airlines
Từ 248 £
Oman Air
Từ 253 £
Air China
Từ 261 £
China Eastern Airlines
Từ 271 £
Etihad Airways
Từ 292 £
Turkish Airlines
Từ 298 £
Gulf Air
Từ 303 £
Qatar Airways
Từ 303 £
Shenzhen Airlines
Từ 310 £

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Singapore Changi đi Sân bay quốc tế Vilnius: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Singapore Changi đi Sân bay quốc tế Vilnius

Tham khảo lịch bay từ Singapore đi Vilnius và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. EY499

    21:00

    SIN

    7g 20ph

    Bay thẳng

    00:20

    AUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. EY177

    02:15

    AUH

    7g 45ph

    Bay thẳng

    07:00

    CPH

    S M T W T - S
  3. EY3976

    08:00

    CPH

    1g 30ph

    Bay thẳng

    10:30

    VNO

    S M T W T - S
  4. EY499

    21:00

    SIN

    7g 20ph

    Bay thẳng

    00:20

    AUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. EY177

    02:15

    AUH

    7g 45ph

    Bay thẳng

    07:00

    CPH

    S M T W T - S
  6. EY3975

    12:45

    CPH

    1g 30ph

    Bay thẳng

    15:15

    VNO

    S M T W T - S
  7. WY892

    20:50

    SIN

    7g 20ph

    Bay thẳng

    00:10

    MCT

    - - - W T F S
    Tìm kiếm
  8. WY103

    01:40

    MCT

    8g 15ph

    Bay thẳng

    05:55

    LHR

    S - - - T F S
  9. FR543

    13:10

    STN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    17:45

    VNO

    S M T W T - S
  10. WY892

    20:50

    SIN

    7g 20ph

    Bay thẳng

    00:10

    MCT

    - - - W T F S
    Tìm kiếm
  11. WY103

    01:40

    MCT

    8g 15ph

    Bay thẳng

    05:55

    LHR

    S - - - T F S
  12. FR3466

    14:40

    LTN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    19:25

    VNO

    S - - W - F S
  13. CA970

    23:25

    SIN

    6g 35ph

    Bay thẳng

    06:00

    PEK

    S M - W T F S
    Tìm kiếm
  14. CA911

    14:00

    PEK

    9g 20ph

    Bay thẳng

    17:20

    ARN

    S M T W T F S
  15. SK1740

    21:50

    ARN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    00:10

    VNO

    S M - - T - S
  16. WY892

    20:50

    SIN

    7g 20ph

    Bay thẳng

    00:10

    MCT

    - - - W T F S
    Tìm kiếm
  17. WY103

    01:40

    MCT

    8g 15ph

    Bay thẳng

    05:55

    LHR

    S - - - T F S
  18. FR1826

    06:30

    STN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    11:10

    VNO

    - - - - - F -
  19. CA826

    17:30

    SIN

    5g 50ph

    Bay thẳng

    23:20

    PVG

    S - T - T F S
    Tìm kiếm
  20. CA847

    01:40

    PVG

    12g 20ph

    Bay thẳng

    07:00

    LGW

    S M T W T F S
  21. FR543

    13:10

    STN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    17:45

    VNO

    S M T W T - S
  22. EY499

    21:00

    SIN

    7g 20ph

    Bay thẳng

    00:20

    AUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. EY111

    02:30

    AUH

    8g 5ph

    Bay thẳng

    07:35

    BCN

    S M T W T F S
  24. W61914

    20:10

    BCN

    3g 40ph

    Bay thẳng

    00:50

    VNO

    - - - W - F S
  25. MU6050

    18:00

    SIN

    5g 20ph

    Bay thẳng

    23:20

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. MU289

    13:20

    PVG

    11g 40ph

    Bay thẳng

    18:00

    ARN

    S - - W - F -
  27. SK1740

    21:50

    ARN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    00:10

    VNO

    S M - - T - S
  28. CA890

    17:45

    SIN

    6g 30ph

    Bay thẳng

    00:15

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. CA949

    01:30

    PEK

    11g

    Bay thẳng

    06:30

    MXP

    S M T W T F S
  30. W61954

    22:00

    MXP

    2g 35ph

    Bay thẳng

    01:35

    VNO

    S - T W T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Singapore Changi đến Sân bay quốc tế Vilnius

Khoảng cách bay 9.170,37 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 369 £
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 583 £

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Singapore Changi đi Sân bay quốc tế Vilnius

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Vilnius bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Vilnius đến trung tâm là khoảng 5 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay quốc tế Vilnius (VNO) nhất là Sân bay Kaunas. Khoảng cách là khoảng 85 km.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Singapore Changi đến Sân bay quốc tế Vilnius hiện có giá từ 369 £, còn giá vé khứ hồi từ 583 £. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Lufthansa khởi hành vào CN, 8 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Singapore Changi đến Sân bay quốc tế Vilnius là 723 £. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Singapore Changi và Sân bay quốc tế Vilnius, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.