> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa

Tìm kiếm các chuyến bay từ Đà Nẵng đi Trường Sa, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Trường Sa. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

VietJet Air
Từ 4.599 TWD
Sun PhuQuoc Airways
Từ 4.737 TWD
Vietnam Airlines
Từ 4.904 TWD
Vietravel Airlines
Từ 5.028 TWD
HK Express
Từ 5.142 TWD
Air Seoul
Từ 5.247 TWD
Batik Air Malaysia
Từ 5.300 TWD
AirAsia Berhad (Malaysia)
Từ 5.810 TWD
Hong Kong Airlines
Từ 5.972 TWD
Scoot
Từ 6.125 TWD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Trường Sa và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. VJ645

    21:10

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    22:30

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. MU2840

    06:20

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    10:50

    NKG

    - M - W - F S
  3. MU2847

    13:50

    NKG

    1g 35ph

    Bay thẳng

    15:25

    CSX

    S M T W T F S
  4. 9G940

    22:20

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:40

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. SC8072

    02:20

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    06:30

    TNA

    - - - - - - S
  6. SC8891

    14:30

    TNA

    2g 10ph

    Bay thẳng

    16:40

    CSX

    - - - W T F S
  7. VJ516

    20:30

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    21:50

    HAN

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  8. SC4650

    02:50

    HAN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    07:20

    TAO

    - M - - - F -
  9. SC4875

    15:00

    TAO

    2g 40ph

    Bay thẳng

    17:40

    CSX

    - - - W T F S
  10. VJ639

    17:30

    DAD

    1g 15ph

    Bay thẳng

    18:45

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. MU2840

    06:20

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    10:50

    NKG

    - M - W - F S
  12. MU2847

    13:50

    NKG

    1g 35ph

    Bay thẳng

    15:25

    CSX

    S M T W T F S
  13. 9G936

    21:30

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    22:50

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. SC8072

    02:20

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    06:30

    TNA

    - - - - - - S
  15. SC8893

    12:15

    TNA

    2g 15ph

    Bay thẳng

    14:30

    CSX

    - M T - T F S
  16. VJ518

    20:45

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    22:05

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. SC8072

    02:20

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    06:30

    TNA

    - - - - - - S
  18. SC8893

    12:15

    TNA

    2g 15ph

    Bay thẳng

    14:30

    CSX

    - M T - T F S
  19. VJ631

    23:15

    DAD

    1g 15ph

    Bay thẳng

    00:30

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. MU2840

    06:20

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    10:50

    NKG

    - M - W - F S
  21. MU2675

    19:55

    NKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    21:50

    CSX

    S M T W T F S
  22. VJ637

    17:30

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    18:50

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. AK529

    12:40

    SGN

    2g

    Bay thẳng

    15:40

    KUL

    S M T W T F S
  24. D7352

    17:35

    KUL

    4g 55ph

    Bay thẳng

    22:30

    CSX

    S - T - T F -
  25. VJ625

    14:00

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    15:20

    SGN

    S - - W T - -
    Tìm kiếm
  26. MU2840

    06:20

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    10:50

    NKG

    - M - W - F S
  27. MU2847

    13:50

    NKG

    1g 35ph

    Bay thẳng

    15:25

    CSX

    S M T W T F S
  28. VJ625

    14:00

    DAD

    1g 20ph

    Bay thẳng

    15:20

    SGN

    S - - W T - -
    Tìm kiếm
  29. MU2840

    06:20

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    10:50

    NKG

    - M - W - F S
  30. MU2753

    08:05

    NKG

    1g 35ph

    Bay thẳng

    09:40

    CSX

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa

Khoảng cách bay 1.446,96 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 4.961 TWD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 12.464 TWD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Trường Sa bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa đến trung tâm là khoảng 24 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa (CSX) nhất là Zhuzhou Lusong Airport. Khoảng cách là khoảng 47 km.
  • Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa hiện có giá từ 4.961 TWD, còn giá vé khứ hồi từ 12.464 TWD. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Batik Air Malaysia khởi hành vào T3, 13 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa là 12.749 TWD. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.